Báo Giá Thép Hộp, Sắt Hộp 160×160 Mới Nhất

Bảng báo giá thép hộp kích thước 160×160 là cập nhật mới nhất với những sản phẩm chất lượng hàng đầu. Thép hộp 160×160 là lựa chọn mạnh mẽ và linh hoạt cho nhiều ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí.

Chúng tôi cung cấp bảng giá chi tiết với các lựa chọn như mạ kẽm hoặc sản phẩm đen, cùng với độ dày đa dạng để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Thép hộp 160×160 của chúng tôi đảm bảo độ chắc chắn, độ bền và khả năng chịu lực mạnh mẽ.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá mới nhất và tư vấn chọn lựa sản phẩm thép hộp 160×160 phù hợp với yêu cầu cụ thể của bạn. Chúng tôi cam kết mang lại sự hài lòng và đáp ứng mọi yêu cầu với bảng báo giá thép hộp 160×160 đầy đủ và minh bạch.

Báo Giá Thép Hộp, Sắt Hộp 160×160 Mới Nhất Năm 2024

Thép hộp vuông có kích thước 160×160 là một trong những vật liệu xây dựng phổ biến được ưa chuộng trong nhiều loại công trình, từ nhà ở dân dụng đến nhà máy và các dự án công nghiệp. Với khả năng chịu lực cao, độ bền đặc biệt, thép hộp vuông 160×160 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Đặc điểm nổi bật thép hộp, sắt hộp 160×160

? Báo giá thép hộp, sắt hộp 160×160 hôm nay ? Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
? Vận chuyển tận nơi ?Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
? Đảm bảo chất lượng ? Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
? Tư vấn miễn phí ?Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
? Hỗ trợ về sau ? Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Hệ thống 24/24h của doanh nghiệp Sáng Chinh Steel tại Miền Nam chuyên phối phối đến công trình Thép hộp160x160 chính hãng, giá tốt. Hằng ngày, chúng tôi sẽ luôn cập nhật điều đặn những tin tức mới nhất trên website: tonthepsangchinh.vn

Bảng báo giá thép vuông hộp mạ kẽm các thương hiệu mới nhất hôm nay ngày 19 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Nguyễn Minh
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Visa
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép 190
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Nam Hưng
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Hoa Sen
(Giá, ĐVT: đồng)
 Download
1 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
2 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
3 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
4 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
5 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
6 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
7 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
8 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
9 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
10 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
11 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
12 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
13 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
14 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
15 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
16 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
17 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
18 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
19 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
20 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
21 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
22 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
23 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
24 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
25 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
26 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
27 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
28 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
29 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 x 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
30 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
31 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
32 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
33 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
34 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
35 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
36 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
37 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
38 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
39 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
40 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
41 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
42 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
43 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
44 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
45 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
46 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
47 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
48 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
49 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
50 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
51 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
52 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
53 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
54 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
55 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
56 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
57 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
58 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
59 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
60 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
61 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
62 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
63 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
64 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
65 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
66 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 x 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
67 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
68 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
69 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
70 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
71 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
72 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
73 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
74 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
75 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
76 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 x 17.000 – 23.000 x 17.000 – 25.000 x x DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
77 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 x x x 17.000 – 25.000 x x DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
78 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 x x x 17.000 – 25.000 x x DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu

Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Tham khảo chi tiết: Bảng báo giá thép vuông mạ kẽm

Bảng báo giá thép vuông hộp mạ kẽm các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép vuông hộp mạ kẽm các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép vuông hộp mạ kẽm các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Bảng báo giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu mới nhất hôm nay ngày 19 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Nguyễn Minh
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Visa
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép 190
(Giá, ĐVT: đồng)
 Download
1 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
2 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
3 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
4 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
5 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
6 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
7 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
8 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
9 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
10 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
11 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
12 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
13 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
14 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 16.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
15 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 19.000 – 25.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
16 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
17 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
18 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
19 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
20 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
21 Sắt vuông đen 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
22 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
23 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
24 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
25 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
26 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
27 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
28 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
29 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
30 Sắt vuông đen 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
31 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
32 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
33 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
34 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
35 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
36 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
37 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
38 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
39 Sắt vuông đen 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
40 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
41 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
42 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
43 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
44 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
45 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
46 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
47 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
48 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
49 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
50 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
51 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
52 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
53 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
54 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
55 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
56 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
57 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
58 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
59 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
60 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
61 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
62 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
63 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
64 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
65 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
66 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
67 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
68 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
69 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
70 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
71 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
72 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
73 Sắt vuông đen 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
74 Sắt vuông đen 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
75 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
76 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
77 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
78 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
79 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.2 6.00 57.97 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
80 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.5 6.00 63.17 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
81 Sắt vuông đen 100 x 100 x 4.0 6.00 71.74 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
82 Sắt vuông đen 100 x 100 x 5.0 6.00 88.55 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
83 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.5 6.00 69.24 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
84 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.8 6.00 77.36 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
85 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.0 6.00 82.75 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
86 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.2 6.00 88.12 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
87 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.5 6.00 96.14 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
88 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.8 6.00 104.12 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
89 Sắt vuông đen 150 x 150 x 4.0 6.00 109.42 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
90 Sắt vuông đen 150 x 150 x 5.0 6.00 136.59 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
91 Sắt vuông đen 200 x 200 x 10 6.00 357.96 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
92 Sắt vuông đen 200 x 200 x 12 6.00 425.03 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
93 Sắt vuông đen 200 x 200 x 4.0 6.00 147.10 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
94 Sắt vuông đen 200 x 200 x 5.0 6.00 182.75 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
95 Sắt vuông đen 200 x 200 x 6.0 6.00 217.94 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
96 Sắt vuông đen 200 x 200 x 8.0 6.00 286.97 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
97 Sắt vuông đen 250 x 250 x 4.0 6.00 184.78 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
98 Sắt vuông đen 250 x 250 x 5.0 6.00 229.85 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
99 Sắt vuông đen 250 x 250 x 6.0 6.00 274.46 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
100 Sắt vuông đen 250 x 250 x 8.0 6.00 362.33 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
101 Sắt vuông đen 250 x 250 x 10 6.00 448.39 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu

Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép vuông đen

Bảng báo giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Tham khảo giá thép hộp mới nhất hiện nay: giá thép hộp năm 2024

Đặc Điểm của Thép Hộp Vuông 160×160:

Thép hộp vuông 160×160 có kích thước chiều dài và chiều rộng đều là 160mm. Chúng được sản xuất từ thép nguyên chất hoặc thép hợp kim, với độ dày dao động từ 5mm đến 10mm. Kết cấu rỗng bên trong giúp giảm trọng lượng, tạo thuận lợi cho vận chuyển và thi công.

Ưu Điểm của Thép Hộp Vuông 160×160:

  1. Khả Năng Chịu Lực Cao: Phù hợp cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực lớn như nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường.
  2. Độ Bền Tốt: Được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao, có khả năng chống chịu môi trường và thời tiết.
  3. Dễ Dàng Thi Công: Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công.

Ứng Dụng của Thép Hộp Vuông 160×160:

  • Xây Dựng: Sử dụng làm khung chịu lực cho các công trình xây dựng như nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường.
  • Cơ Khí: Được sử dụng trong các máy móc, thiết bị cơ khí làm khung, giá đỡ,…
  • Chế Tạo: Là nguyên liệu quan trọng trong quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí, điện tử,…

Lưu Ý Khi Mua Thép Hộp Vuông 160×160:

  • Chọn Thương Hiệu Uy Tín: Lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín, có chứng nhận chất lượng đầy đủ.
  • Kiểm Tra Quy Cách: Kiểm tra kỹ quy cách trước khi mua để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của công trình.
  • Kiểm Tra Bề Mặt: Bề mặt phải nhẵn, không có vết rỗ, nứt.

Hy vọng rằng những thông tin trên sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về thép hộp vuông 160×160 và đưa ra sự lựa chọn phù hợp cho công trình của bạn.

Tôn Thép Sáng Chinh có giá cả cạnh tranh

Giới thiệu: Trong quá trình xây dựng và công trình, việc chọn một đối tác cung cấp tôn thép có giá cả cạnh tranh đóng vai trò quan trọng để tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu suất tốt.Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại tôn thép xây dựng, tôn lợp mái, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, thép hộp, thép ống, thép tấm, xà gồ, thép hình, thép cuộn,… Tôn Thép Sáng Chinh mang đến sự lựa chọn hợp lý với giá cả cạnh tranh, không chỉ đảm bảo chất lượng mà còn tiết kiệm nguồn tài chính.

Giá Cả Tận Hưởng Lợi Ích: Tôn Thép Sáng Chinh thấu hiểu rằng giá cả cạnh tranh không chỉ đơn giản là việc giảm giá mà còn đáp ứng lợi ích thực sự của khách hàng. Họ cân nhắc cẩn thận giữa giữa giá cả và chất lượng để đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

Tối Ưu Hóa Sản Xuất: Một phần quan trọng giúp Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp giá cả cạnh tranh là việc tối ưu hóa quy trình sản xuất và vận hành. Điều này giúp họ tiết kiệm chi phí và áp dụng giá cả hợp lý cho khách hàng.

Tổng Chi Phí Trong Tầm Kiểm Soát: Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ quan tâm đến giá cả mua sản phẩm mà còn tới tổng chi phí trong tầm kiểm soát. Bằng cách cung cấp sản phẩm chất lượng, họ giúp khách hàng tránh những chi phí không mong muốn sau này.

Tùy Chọn Linh Hoạt: Khách hàng có nhiều yêu cầu và ngân sách khác nhau. Tôn Thép Sáng Chinh có khả năng tùy chỉnh giá cả để đáp ứng từng nhu cầu cụ thể của khách hàng, từ dự án lớn đến nhỏ.

Giá Cả Đáng Tin Cậy: Giá cả cạnh tranh từ Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ là một ưu đãi tạm thời mà còn là cam kết đáng tin cậy trong mọi giao dịch. Khách hàng có thể yên tâm về tính minh bạch và công bằng của giá cả.

Tôn Thép Sáng Chinh mang đến sự lựa chọn hợp lý với giá cả cạnh tranh, kết hợp giữa chất lượng sản phẩm và hiệu quả tài chính. Việc này giúp khách hàng không chỉ xây dựng các dự án thành công mà còn tiết kiệm nguồn lực quý báu.

Câu hỏi về thép hộp 160×160

✅✅✅Thép hộp vuông 160×160 được sử dụng chủ yếu trong những loại công trình nào?

⭕⭕⭕Trả lời: Thép hộp vuông 160×160 thường được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng các công trình như nhà cao tầng, nhà xưởng, và cầu đường do khả năng chịu lực cao của nó.

✅✅✅Đặc điểm nổi bật của thép hộp vuông 160×160 là gì?

⭕⭕⭕Trả lời: Thép hộp vuông 160×160 có kích thước 160mm x 160mm, được sản xuất từ thép nguyên chất hoặc thép hợp kim, và có kết cấu rỗng bên trong, giúp giảm trọng lượng và thuận tiện cho vận chuyển và thi công.

✅✅✅Ứng dụng cụ thể của thép hộp vuông 160×160 trong lĩnh vực xây dựng là gì?

⭕⭕⭕Trả lời: Thép hộp vuông 160×160 thường được sử dụng làm khung chịu lực cho các công trình xây dựng như nhà cao tầng, nhà xưởng, và cầu đường.

✅✅✅Tại sao thép hộp vuông 160×160 được ưa chuộng trong ngành cơ khí?

⭕⭕⭕Trả lời: Vì khả năng chịu lực cao và độ bền tốt, thép hộp vuông 160×160 thường được sử dụng làm khung, giá đỡ trong các máy móc và thiết bị cơ khí.

✅✅✅Giải thích về ưu điểm của thép hộp vuông 160×160 trong xây dựng nhà cao tầng.

⭕⭕⭕Trả lời: Thép hộp vuông 160×160 có khả năng chịu lực cao, làm nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho việc xây dựng nhà cao tầng, nơi yêu cầu khả năng chịu tải lớn.

✅✅✅Tại sao trọng lượng nhẹ của thép hộp vuông 160×160 quan trọng trong thi công công trình?

⭕⭕⭕Trả lời: Trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng vận chuyển và thi công thép hộp vuông 160×160, tăng sự thuận tiện và hiệu quả trong quá trình xây dựng.

✅✅✅Làm thế nào để kiểm tra chất lượng của thép hộp vuông 160×160 khi mua?

⭕⭕⭕Trả lời: Khi mua, cần kiểm tra chọn thương hiệu uy tín, kiểm tra quy cách sản phẩm và bề mặt của thép, đảm bảo chất lượng.

✅✅✅Ngoài xây dựng và cơ khí, thép hộp vuông 160×160 còn được ứng dụng trong lĩnh vực nào khác?

⭕⭕⭕Trả lời: Thép hộp vuông 160×160 còn được sử dụng trong ngành chế tạo, làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất sản phẩm cơ khí, điện tử,…

✅✅✅Làm thế nào để chọn mua thép hộp vuông 160×160 phù hợp cho công trình?

⭕⭕⭕Trả lời: Cần chọn mua từ các thương hiệu uy tín, kiểm tra quy cách sản phẩm và bề mặt, đồng thời xác định đúng nhu cầu và yêu cầu của công trình.

✅✅✅Tại sao cần cập nhật bảng giá thép hộp vuông 160×160 thường xuyên khi mua?

⭕⭕⭕Trả lời: Cập nhật bảng giá giúp người mua nắm bắt thông tin về giá cả, từ đó có quyết định mua hàng hợp lý và tiết kiệm chi phí.

Công Ty Tôn thép Sáng Chinh

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

 

2024/01/9Thể loại : Tab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại huyện Bình Chánh

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận 1

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại Quận 12

Mạnh Tiến Phát báo giá tôn Hoa Sen tại Phú Yên

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận Bình Tân

DMCA
PROTECTED