Thép hộp 30×60, Sắt Hộp 30×60 Mạ Kẽm, đen – Báo giá thép hộp 30×60

Thép hộp có kích thước 30×60 đề cập đến kích thước và hình dạng của một chiếc ống thép hình hộp. Kích thước này được đo theo chiều dài và chiều rộng của ống.

Trong trường hợp này, ống thép hình hộp có chiều dài 30mm và chiều rộng 60mm. Đây là thông số cơ bản của ống thép hình hộp, và thông thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Cần lưu ý rằng thông số cụ thể của các loại thép hộp có thể thay đổi tùy thuộc vào quy chuẩn và tiêu chuẩn của từng nhà sản xuất. Để biết thông tin chi tiết về các sản phẩm thép hộp, bạn nên liên hệ với nhà cung cấp hoặc tìm hiểu trên trang web chính thức của nhà sản xuất để có thông tin chính xác và cụ thể hơn.

Tham khảo giá thép hộp mới nhất hiện nay: giá thép hộp năm 2024

Bảng báo giá thép hộp 30×60

Thép hộp 30×60 thường được hiểu là một loại thép hộp có kích thước hình chữ nhật, với đáy hộp có kích thước 30mm × 60mm. Thép hộp được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và các ứng dụng khác nhau.

Các thông số kỹ thuật khác của thép hộp 30×60 có thể bao gồm độ dày (tấm thép), chiều dài và trọng lượng. Tuy nhiên, thông số này có thể thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn và quy định của từng nhà sản xuất hoặc quốc gia.

Thép hộp có nhiều ứng dụng, bao gồm xây dựng kết cấu nhà cửa, cầu đường, công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị và máy móc, đóng gói, và nhiều ứng dụng khác trong ngành công nghiệp.

Tham khảo thêm: Thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp 30×60 là một trong những loại sản phẩm thép được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí. Với kích thước và đặc tính tương đối nhỏ gọn, thép hộp 30×60 được ứng dụng rộng rãi để tạo ra các kết cấu như cột, dầm, khung thép, cấu kiện kết cấu nhà xưởng, máy móc, thiết bị nông nghiệp…

Trên thị trường hiện nay, có rất nhiều nhà cung cấp sản phẩm thép hộp 30×60 với các mức giá khác nhau. Để giúp quý độc giả có thể tham khảo và lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình, bài viết này sẽ cung cấp thông tin về bảng báo giá thép hộp 30×60 của một số nhà cung cấp uy tín trên thị trường.

Tham khảo thêm: Thép hộp vuông đen

Cam kết của Sáng Chinh khi khách hàng đặt mua thép hộp 30×60

? Bình ổn báo giá thép hộp 30×60 xây dựng ?Tổng kho hàng trên toàn quốc
? Vận chuyển hàng tận nơi – uy tín 100% ? Đóng gói sắt thép an toàn – Định vị khu vực xây dựng nhanh chóng
? Chất lượng sắt thép tốt ? Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng mua bán, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
? Miễn phí tư vấn 24/7 – giải đáp thắc mắc ? Nhân viên mang đến nhiều phương án mua hàng để tiết kiệm chi phí tốt nhất
? Hỗ trợ trọn gói ?Tặng voucher, nhiều mã khuyến mãi hấp dẫn

Thép hộp 30×60 được sản xuất với độ dày đa dạng nhằm cung ứng cho các hạng mục xây dựng. Loại vật liệu hình hộp chữ nhật này đang đóng góp một vai trò quan trọng cho nhiều lĩnh vực trong đời sống hiện tại

Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu chính có chọn lọc là thép tấm, dựa vào dây truyền công nghệ tân tiến nhất, trải qua những công đoạn là: tẩy rỉ, xả băng, cán định hình, hàn thành hộp, cắt hộp, đóng bó, hoàn thiện thành phẩm.

Bảng báo giá thép hộp 30×60

Giới thiệu về thép hộp 30×60

Thép hộp 30×60 là gì?

Thép hộp 30×60 là một loại sản phẩm thép đa dụng, có kích thước cạnh 30mm x 60mm và độ dày từ 1.2mm đến 3.0mm. Thép hộp được sản xuất từ thép carbon, thép không gỉ hoặc hợp kim thép, tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Tham khảo thêm: Thép hộp mạ kẽm

Sản phẩm khi ra đời đều có độ bền lớp phủ bề mặt cao, mạ kẽm để chống sự ăn mòn .

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Chiều dài thép hộp : 6 mét/cây. Những độ dày thông dụng: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0

  • Tiêu chuẩn: ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, …
  • Mác thép : CT3, SS400, SS450,…
  • Quy cách: 30×60mm

Thép hộp 30×60 có nhiều ưu điểm, đặc biệt là tính linh hoạt trong thiết kế và độ bền cao. Với khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và cơ khí để tạo ra các kết cấu như cột, dầm, khung thép, cấu kiện kết cấu nhà xưởng, máy móc, thiết bị nông nghiệp…

Ngoài ra, sản phẩm còn có độ chính xác cao, đảm bảo sự chính xác và đồng đều của kích thước, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình thi công và sản xuất.

Tham khảo thêm: Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp 30×60 có khả năng chịu lực như thế nào?

Thép hộp 30×60 có khả năng chịu lực tốt do có các đặc tính cơ học vượt trội.

Độ cứng: Thép hộp 30×60 có độ cứng cao, đảm bảo khả năng chịu tải và chống biến dạng khi đối mặt với lực tác động.

Chiều dày: Độ dày của thép hộp 30×60 ảnh hưởng đến khả năng chịu lực. Thép hộp dày hơn sẽ có khả năng chịu tải cao hơn.

Chất liệu: Thép hộp 30×60 thường được làm từ các loại thép có tính chất cơ học tốt như thép carbon, thép hợp kim, hoặc thép không gỉ. Chất liệu chính xác sẽ có ảnh hưởng lớn đến khả năng chịu lực.

Thiết kế kết cấu: Thiết kế kết cấu của công trình hoặc sản phẩm sử dụng thép hộp 30×60 cũng ảnh hưởng đến khả năng chịu lực. Đúng thiết kế kỹ thuật và tính toán cơ học đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu.

Gia công chính xác: Quá trình gia công và hàn cắt của thép hộp 30×60 cần được thực hiện đúng kỹ thuật để đảm bảo tính chính xác và độ bền của kết cấu.

Khả năng chịu lực của thép hộp 30×60 thường được xác định bằng cách tính toán và kiểm tra theo các tiêu chuẩn và quy định kỹ thuật. Đối với các ứng dụng cụ thể, cần tham khảo các kỹ sư kết cấu hoặc chuyên gia trong lĩnh vực để đảm bảo sự sử dụng an toàn và hiệu quả của thép hộp.

Tham khảo thêm: Thép hộp đen

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách mới nhất hôm nay ngày 21 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STT Kích thước: Dài x Rộng x Dày (mm)x Dài (m) Trọng lượng (kg) Hộp đen Hòa Phát (Đơn vị: 1000 VNĐ) Hộp đen Nguyễn Minh (Đơn vị: 1000 VNĐ) Hộp đen Visa
(Đơn vị: 1000 VNĐ)
Hộp đen 190
(Đơn vị: 1000 VNĐ)
 Download
1 13 x 26 x 1.0 x 6.00 3.45 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2 13 x 26 x 1.1 x 6.00 3.77 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3 13 x 26 x 1.2 x 6.00 4.08 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4 13 x 26 x 1.4 x 6.00 4.7 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5 20 x 40 x 1.0 x 6.00 5.43 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
6 20 x 40 x 1.1 x 6.00 5.94 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
7 20 x 40 x 1.2 x 6.00 6.46 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
8 20 x 40 x 1.4 x 6.00 7.47 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
9 20 x 40 x 1.5 x 6.00 7.97 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
10 20 x 40 x 1.8 x 6.00 9.44 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
11 20 x 40 x 2.0 x 6.00 10.4 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
12 20 x 40 x 2.5 x 6.00 12.72 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
13 20 x 40 x 3.0 x 6.00 14.92 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
14 25 x 50 x 1.0 x 6.00 6.84 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
15 25 x 50 x 1.1 x 6.00 7.5 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
16 25 x 50 x 1.2 x 6.00 8.15 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
17 25 x 50 x 1.4 x 6.00 9.45 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
18 25 x 50 x 1.5 x 6.00 10.09 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
19 25 x 50 x 1.8 x 6.00 11.98 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
20 25 x 50 x 2.0 x 6.00 13.23 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
21 25 x 50 x 2.5 x 6.00 16.25 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
22 25 x 50 x 3.0 x 6.00 19.16 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
23 30 x 60 x 1.0 x 6.00 8.25 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
24 30 x 60 x 1.1 x 6.00 9.05 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
25 30 x 60 x 1.2 x 6.00 9.85 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
26 30 x 60 x 1.4 x 6.00 11.43 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
27 30 x 60 x 1.5 x 6.00 12.21 18 – 24 16 – 22 15 – 22 18 – 26 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
28 30 x 60 x 1.8 x 6.00 14.53 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
29 30 x 60 x 2.0 x 6.00 16.05 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
30 30 x 60 x 2.5 x 6.00 19.78 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
31 30 x 60 x 3.0 x 6.00 23.4 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
32 40 x 80 x 1.1 x 6.00 12.16 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
33 40 x 80 x 1.2 x 6.00 13.24 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
34 40 x 80 x 1.4 x 6.00 15.38 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
35 40 x 80 x 1.5 x 6.00 16.45 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
36 40 x 80 x 1.8 x 6.00 19.61 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
37 40 x 80 x 2.0 x 6.00 21.7 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
38 40 x 80 x 2.5 x 6.00 26.85 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
39 40 x 80 x 3.0 x 6.00 31.88 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
40 50 x 100 x 1.4 x 6.00 19.33 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
41 50 x 100 x 1.5 x 6.00 20.68 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
42 50 x 100 x 1.8 x 6.00 24.69 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
43 50 x 100 x 2.0 x 6.00 27.34 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
44 50 x 100 x 2.5 x 6.00 33.89 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
45 50 x 100 x 3.0 x 6.00 40.33 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
46 50 x 100 x 3.5 x 6.00 46.69 16 – 22 15 – 21 x x DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
47 60 x 120 x 1.4 x 6.00 22.64 x 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
48 60 x 120 x 1.8 x 6.00 29.79 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
49 60 x 120 x 2.0 x 6.00 33.01 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
50 60 x 120 x 2.5 x 6.00 40.98 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
51 60 x 120 x 2.8 x 6.00 45.7 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
52 60 x 120 x 3.0 x 6.00 48.83 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
53 60 x 120 x 3.2 x 6.00 51.94 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
54 60 x 120 x 3.5 x 6.00 56.58 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
55 60 x 120 x 3.8 x 6.00 61.17 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
56 60 x 120 x 4.0 x 6.00 64.21 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
57 100 x 150 x 2.5 x 6.00 57.46 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
58 100 x 150 x 2.8 x 6.00 64.17 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
59 100 x 150 x 3.2 x 6.00 73.04 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
60 100 x 150 x 3.5 x 6.00 79.66 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
61 100 x 150 x 3.8 x 6.00 86.23 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
62 100 x 150 x 4.0 x 6.00 90.58 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
63 100 x 150 x 4.5 x 6.00 101.4 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
64 100 x 200 x 2.5 x 6.00 69.24 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
65 100 x 200 x 2.8 x 6.00 77.36 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
66 100 x 200 x 3.0 x 6.00 82.75 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
67 100 x 200 x 3.2 x 6.00 88.12 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
68 100 x 200 x 3.5 x 6.00 96.14 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
69 100 x 200 x 3.8 x 6.00 104.12 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
70 100 x 200 x 4.0 x 6.00 109.42 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
71 100 x 200 x 4.5 x 6.00 122.59 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
72 200 x 300 x 4.0 x 6.00 184.78 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
73 200 x 300 x 4.5 x 6.00 207.37 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
74 200 x 300 x 5.0 x 6.00 229.85 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
75 200 x 300 x 5.5 x 6.00 252.21 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
76 200 x 300 x 6.0 x 6.00 274.46 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
77 200 x 300 x 6.5 x 6.00 296.6 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
78 200 x 300 x 7.0 x 6.00 318.62 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
79 200 x 300 x 7.5 x 6.00 340.53 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
80 200 x 300 x 8.0 x 6.00 289.38 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép hộp đen

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn mới nhất hôm nay ngày 21 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STT Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m) Trọng lượng Hộp mạ kẽm Hòa Phát (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Visa (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm 190 (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm  Nam Hưng (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Hoa Sen (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ)  Download  
1 13 x 26 x 1.0 x 6.00 3.45 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2 13 x 26 x 1.1 x 6.00 3.77 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3 13 x 26 x 1.2 x 6.00 4.08 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4 13 x 26 x 1.4 x 6.00 4.7 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
5 20 x 40 x 1.0 x 6.00 5.43 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
6 20 x 40 x 1.1 x 6.00 5.94 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
7 20 x 40 x 1.2 x 6.00 6.46 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
8 20 x 40 x 1.4 x 6.00 7.47 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
9 20 x 40 x 1.5 x 6.00 7.97 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
10 20 x 40 x 1.8 x 6.00 9.44 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
11 20 x 40 x 2.0 x 6.00 10.4 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
12 20 x 40 x 2.5 x 6.00 12.72 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
13 20 x 40 x 3.0 x 6.00 14.92 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
14 25 x 50 x 1.0 x 6.00 6.84 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
15 25 x 50 x 1.1 x 6.00 7.5 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
16 25 x 50 x 1.2 x 6.00 8.15 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
17 25 x 50 x 1.4 x 6.00 9.45 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
18 25 x 50 x 1.5 x 6.00 10.09 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
19 25 x 50 x 1.8 x 6.00 11.98 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
20 25 x 50 x 2.0 x 6.00 13.23 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
21 25 x 50 x 2.5 x 6.00 16.25 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
22 25 x 50 x 3.0 x 6.00 19.16 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
23 30 x 60 x 1.0 x 6.00 8.25 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
24 30 x 60 x 1.1 x 6.00 9.05 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
25 30 x 60 x 1.2 x 6.00 9.85 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
26 30 x 60 x 1.4 x 6.00 11.43 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
27 30 x 60 x 1.5 x 6.00 12.21 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
28 30 x 60 x 1.8 x 6.00 14.53 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
29 30 x 60 x 2.0 x 6.00 16.05 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
30 30 x 60 x 2.5 x 6.00 19.78 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
31 30 x 60 x 3.0 x 6.00 23.4 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
32 40 x 80 x 1.1 x 6.00 12.16 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
33 40 x 80 x 1.2 x 6.00 13.24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
34 40 x 80 x 1.4 x 6.00 15.38 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
35 40 x 80 x 1.5 x 6.00 16.45 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
36 40 x 80 x 1.8 x 6.00 19.61 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
37 40 x 80 x 2.0 x 6.00 21.7 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
38 40 x 80 x 2.5 x 6.00 26.85 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
39 40 x 80 x 3.0 x 6.00 31.88 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
40 50 x 100 x 1.4 x 6.00 19.33 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
41 50 x 100 x 1.5 x 6.00 20.68 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
42 50 x 100 x 1.8 x 6.00 24.69 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
43 50 x 100 x 2.0 x 6.00 27.34 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
44 50 x 100 x 2.5 x 6.00 33.89 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
45 50 x 100 x 3.0 x 6.00 40.33 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
46 50 x 100 x 3.5 x 6.00 46.69 x 17 – 23 x x 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
47 60 x 120 x 1.4 x 6.00 22.64 18 – 24 17 – 23 16 – 22 x 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
48 60 x 120 x 1.8 x 6.00 29.79 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
49 60 x 120 x 2.0 x 6.00 33.01 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
50 60 x 120 x 2.5 x 6.00 40.98 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
51 60 x 120 x 2.8 x 6.00 45.7 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
52 60 x 120 x 3.0 x 6.00 48.83 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Những lưu ý khi mua thép hộp 30×60

Để mua được thép hộp 30×60 chính hãng, khách hàng nên chú ý những yếu tố sau:

Chất lượng: Đảm bảo lựa chọn thép hộp từ nhà cung cấp đáng tin cậy, có uy tín và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng. Kiểm tra chứng chỉ và chứng nhận của nhà sản xuất để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.

Tiêu chuẩn: Xác định tiêu chuẩn mà thép hộp phải tuân theo. Thép hộp có thể phải đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN hoặc tiêu chuẩn quốc gia trong nước. Kiểm tra xem sản phẩm có đạt các yêu cầu kỹ thuật cần thiết hay không.

Kích thước và độ dày: Đảm bảo kích thước và độ dày của thép hộp 30×60 đáp ứng yêu cầu của dự án hoặc ứng dụng cụ thể của bạn. Kiểm tra thông số kỹ thuật như kích thước, độ dày và tỷ lệ hợp lý.

Xử lý bề mặt: Xem xét xử lý bề mặt của thép hộp, bao gồm sơn phủ, mạ kẽm hoặc các phương pháp khác. Xử lý bề mặt có thể cải thiện khả năng chống ăn mòn và bền bỉ của sản phẩm.

Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra sản phẩm trước khi mua để đảm bảo không có vết nứt, gãy, hoặc các khuyết điểm khác. Nếu có thể, yêu cầu nhà cung cấp cung cấp mẫu để kiểm tra chất lượng trước khi mua số lượng lớn.

Giá cả: So sánh giá cả giữa các nhà cung cấp khác nhau để đảm bảo bạn nhận được giá cả hợp lý và cạnh tranh. Tuy nhiên, không nên chỉ tập trung vào giá thành mà bỏ qua chất lượng và đáng tin cậy của sản phẩm.

Tư vấn chuyên gia: Nếu bạn không chắc chắn hoặc có bất kỳ câu hỏi nào về thép hộp 30×60, hãy tìm tư vấn từ các chuyên gia trong ngành để đảm bảo sự lựa chọn chính xác và phù hợp với nhu cầu của bạn.

Tham khảo thêm: Thép hộp chữ nhật

Ứng dụng của thép hộp 30×60 trong xây dựng và cơ khí

Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của thép hộp 30×60 trong hai ngành này:

Xây dựng kết cấu nhà cửa: Thép hộp 30×60 thường được sử dụng để xây dựng khung kết cấu và cột trong công trình xây dựng. Chúng có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt, giúp tăng độ bền và độ ổn định của công trình.

Cầu đường: Thép hộp 30×60 được sử dụng trong xây dựng cầu đường để tạo ra các thành ốp, cột cầu, và các phần khung kết cấu chịu lực. Với khả năng chống biến dạng và kháng lực tốt, chúng giúp cầu đường có khả năng chịu tải lớn và đáng tin cậy.

Công trình xây dựng: Thép hộp 30×60 được sử dụng trong các công trình xây dựng như kết cấu nhà xưởng, tường chắn, cửa cuốn, và cầu thang. Chúng mang lại sự đồng đều và độ cứng cao, làm cho công trình mạnh mẽ và ổn định.

Thiết bị và máy móc: Trong ngành cơ khí, thép hộp 30×60 được sử dụng để chế tạo và gia công các thành phần máy móc như khung máy, cánh động cơ, và các bộ phận cơ khí khác. Chúng có khả năng chịu tải và chống biến dạng, phù hợp cho các ứng dụng cơ khí đòi hỏi sự chính xác và độ bền.

Đóng gói và vận chuyển: Thép hộp 30×60 có thể được sử dụng để tạo ra các khung đóng gói và vận chuyển hàng hóa. Chúng mang lại sự chắc chắn và bảo vệ cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển.

Thép hộp 30×60 có thể được gia công, hàn cắt theo hình dạng nào?

Thép hộp 30×60 có thể được gia công và hàn cắt để tạo thành nhiều hình dạng khác nhau. 

Đường thẳng: Thép hộp 30×60 có thể được cắt theo đường thẳng để tạo ra các đoạn thép hộp đơn giản có chiều dài mong muốn.

Góc vuông: Bằng cách cắt và hàn nối các đường thẳng, thép hộp 30×60 có thể được tạo thành các góc vuông, tạo ra các khung kết cấu hoặc khung hỗ trợ.

Hình chữ nhật: Thép hộp 30×60 có thể được cắt và hàn cắt theo các đường thẳng song song và vuông góc để tạo thành các hình chữ nhật có kích thước và chiều dài mong muốn.

Hình tam giác: Bằng cách cắt thép hộp 30×60 theo các đường nghiêng và hàn cắt các mặt, nó có thể được tạo thành các hình tam giác.

Hình trapezoid: Bằng cách cắt thép hộp 30×60 theo các đường nghiêng và hàn cắt các mặt, nó có thể được tạo thành các hình trapezoid có đáy và đỉnh khác nhau.

Các hình dạng tùy chỉnh: Ngoài các hình dạng cơ bản, thép hộp 30×60 cũng có thể được cắt và hàn cắt theo các mẫu hoặc hình dạng tùy chỉnh, tùy thuộc vào yêu cầu và thiết kế cụ thể của từng dự án.

Quá trình gia công và hàn cắt thép hộp 30×60 thường được thực hiện bởi các nhà sản xuất, xưởng gia công kim loại và các nhà thầu chuyên về cơ khí. Việc lựa chọn phương pháp gia công và hàn cắt phù hợp sẽ phụ thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm cuối cùng.

Thép hộp 30×60 được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Thép hộp 30×60 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau, tùy thuộc vào quốc gia và khu vực sản xuất.

Tiêu chuẩn quốc gia: Các quốc gia có thể có tiêu chuẩn riêng cho sản xuất thép hộp, ví dụ như tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards) của Nhật Bản, tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) của Mỹ, tiêu chuẩn EN (European Norm) của Châu Âu, tiêu chuẩn GB (Guo Biao) của Trung Quốc và tiêu chuẩn GOST (Gosudarstvennyy Standart) của Nga.

Tiêu chuẩn công nghiệp: Có các tiêu chuẩn công nghiệp phổ biến được áp dụng trong ngành thép, chẳng hạn như tiêu chuẩn ISO (International Organization for Standardization), tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute), tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung) của Đức, và tiêu chuẩn BS (British Standards) của Vương quốc Anh.

Quá trình sản xuất thép hộp 30×60 thường phải tuân theo các quy định và tiêu chuẩn chất lượng nhằm đảm bảo tính đồng nhất, độ bền và an toàn của sản phẩm. Việc xác định tiêu chuẩn cụ thể cho thép hộp 30×60 cần dựa vào nguồn cung cấp hoặc thông tin cụ thể từ nhà sản xuất để đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn trong lĩnh vực sử dụng cụ thể.

Làm thế nào để bảo quản và bảo dưỡng thép hộp 30×60?

Phương pháp cơ bản để bảo quản & bảo dưỡng thép hộp 30×60 như sau: 

Bảo quản trong môi trường khô ráo: Thép hộp 30×60 nên được bảo quản trong một môi trường khô ráo để tránh tiếp xúc với độ ẩm và ngăn ngừa quá trình oxy hóa.

Tránh tiếp xúc với nước và các chất tác động ăn mòn: Hạn chế tiếp xúc thép hộp 30×60 với nước, hóa chất ăn mòn hoặc các chất gây ăn mòn khác. Nếu xảy ra tiếp xúc với nước, hãy lau khô nhanh chóng và sử dụng phương pháp bảo vệ chống ăn mòn thích hợp.

Sơn hoặc phủ lớp chống gỉ: Để bảo vệ thép hộp 30×60 khỏi oxy hóa và gỉ, bạn có thể sơn hoặc phủ một lớp chất chống gỉ lên bề mặt. Chọn loại sơn hoặc chất phủ phù hợp với môi trường sử dụng và theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Bảo dưỡng định kỳ: Kiểm tra và bảo dưỡng thép hộp 30×60 định kỳ để phát hiện sớm các vết gỉ, ăn mòn hoặc hư hỏng. Vệ sinh bề mặt và loại bỏ các chất lạ như bụi, cát hoặc các tác nhân gây ăn mòn khác.

Sử dụng phương pháp bảo vệ chống ăn mòn: Có thể áp dụng các phương pháp bảo vệ chống ăn mòn khác nhau như mạ kẽm, mạ niken hoặc sử dụng các lớp chống ăn mòn bề mặt.

Bảo quản đúng cách: Đảm bảo lưu trữ và vận chuyển thép hộp 30×60 theo các quy định và hướng dẫn của nhà sản xuất để tránh gây tổn hại và biến dạng.

Tuyệt đối tuân thủ quy định an toàn: Khi làm việc với thép hộp 30×60, tuân thủ các quy định an toàn để đảm bảo sự an toàn của bạn và người khác.

Nguồn thép hộp 30×60 100% chính hãng từ nhà sản xuất

Thép Hộp 30×60 khi giao hàng được chúng tôi kê khai đầy đủ về kích thước, quy cách chính xác, cũng như là số lượng mà từng công trình mong muốn. Vận chuyển an toàn nhanh chóng

Kích hoạt dịch vụ online 24/7 nên giải quyết nhanh chóng vấn đề của bạn qua email: thepsangchinh@gmail.com hay hotline: 0949 286 777 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Tối ưu chính sách bán hàng

Giao hàng nhanh đến tận nơi miễn phí, bốc xếp sắt thép xuống kho bãi, thái độ làm việc thân thiện chuyên nghiệp,…

Công ty Sáng Chinh hướng dẫn cách thức đặt hàng thép hộp 30×60 như thế nào?

  • B1 : Sáng Chinh báo giá chính xác thép hộp 30×60 thông qua khối lượng & số lượng, chủng loại, độ dày,.. sản phẩm qua hotline 24/7: 0949 286 777 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
  • B2 : Những nội dung chính trong bảng hợp đồng gồm có: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng, chính sách thanh toán => ký hợp đồng cung ứng hàng hóa
  • B3: Sáng Chinh Steel vận chuyển hàng hóa, quý khách sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ
  • B4: Khách hàng nhận hàng & thực hiện công đoạn kiểm tra chất lượng sản phẩm ( nếu cần ), sau đó là thanh toán số dư cho chúng tôi

Bảng báo giá thép hộp 30×60

Đơn vị phân phối thép hộp 30×60 có chất lượng tốt nhất ở khu vực TPHCM & Miền Nam

Công ty Sáng Chinh rất tự hào là một đơn vị phân phối thép hộp 30×60 với chất lượng tốt nhất trong khu vực TPHCM và miền Nam.

Chất lượng sản phẩm: Công ty Sáng Chinh cam kết cung cấp thép hộp 30×60 chất lượng cao và đáp ứng được các tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm được kiểm tra và đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng.

Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: Công ty có đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và am hiểu về sản phẩm thép hộp 30×60. Nhân viên luôn sẵn sàng tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng và đảm bảo dịch vụ chuyên nghiệp, nhanh chóng.

Sản phẩm đa dạng: Công ty Sáng Chinh cung cấp các loại thép hộp 30×60 với đa dạng kích thước và độ dày, phục vụ cho nhiều ứng dụng và nhu cầu khác nhau trong ngành xây dựng và cơ khí.

Dịch vụ hậu mãi: Công ty chú trọng đến sự hài lòng của khách hàng và cam kết cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt. Nếu có bất kỳ vấn đề nào liên quan đến sản phẩm, công ty sẽ nhanh chóng hỗ trợ và giải quyết để đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

Giao hàng đúng hẹn: Công ty Sáng Chinh cam kết giao hàng đúng hẹn và đảm bảo sản phẩm được vận chuyển an toàn và đến tay khách hàng một cách nhanh chóng.

Tổng kết thép hộp 30×60

Thị trường tiêu thụ thép hộp 30×60 đang trải qua sự tăng trưởng đáng kể trong ngành xây dựng và cơ khí. Dưới đây là một số lý do giải thích tại sao nhu cầu về loại thép hộp này ngày càng tăng:

Sự phát triển hạ tầng: Xây dựng và mở rộng hạ tầng đang diễn ra trên toàn cầu. Các dự án cơ sở hạ tầng như cầu, đường cao tốc, nhà xưởng, nhà ở và các công trình công nghiệp đòi hỏi sử dụng vật liệu xây dựng chất lượng cao và đáng tin cậy như thép hộp 30×60.

Tính linh hoạt và tùy chỉnh: Thép hộp 30×60 có kích thước và độ dày đa dạng, cho phép thiết kế và tạo ra các cấu trúc và kết cấu đa dạng trong ngành xây dựng và cơ khí. Khả năng tùy chỉnh này giúp đáp ứng các yêu cầu và mục đích sử dụng khác nhau trong các dự án.

Độ bền và độ tin cậy: Thép hộp 30×60 có tính chất cơ học vượt trội và khả năng chịu lực cao. Điều này giúp đảm bảo tính ổn định và độ bền của các công trình xây dựng và cơ khí, đồng thời tăng cường sự an toàn và tin cậy trong quá trình sử dụng.

Tính thẩm mỹ: Ngoài tính chất kỹ thuật, thép hộp 30×60 cũng có vẻ ngoài thẩm mỹ và mang đến sự hoàn thiện cho các công trình xây dựng. Điều này đóng vai trò quan trọng trong việc lựa chọn vật liệu xây dựng và tạo điểm nhấn cho kiến trúc.

Với những lợi ích và ứng dụng đa dạng, thị trường tiêu thụ của thép hộp 30×60 đang có xu hướng tăng trưởng và tiếp tục được dự đoán sẽ có triển vọng trong tương lai gần. Các doanh nghiệp sản xuất và cung cấp thép hộp 30×60 cần đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường và đảm bảo chất.

Tôn Thép Sáng Chinh – Tôn thép chính hãng, giá tốt nhất

Giới thiệu: Khi tìm kiếm tôn thép cho các dự án xây dựng, việc đảm bảo chất lượng chính hãng và giá cả hợp lý là mối quan tâm hàng đầu.Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại tôn thép xây dựng, tôn lợp mái, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, thép hộp, thép ống, thép tấm, xà gồ, thép hình, thép cuộn,… Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ đáp ứng mà còn vượt qua kỳ vọng bằng việc cung cấp tôn thép chính hãng với giá tốt nhất.

Chất Lượng Đảm Bảo: Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp tôn thép chính hãng, được sản xuất và kiểm định theo các tiêu chuẩn quốc tế. Điều này đảm bảo rằng sản phẩm bạn nhận được là đáng tin cậy và đạt chất lượng tối ưu.

Giá Cả Hợp Lý: Một yếu tố quan trọng mà Tôn Thép Sáng Chinh luôn quan tâm là giá cả. Họ hiểu rằng giá trị phải đi đôi với chất lượng, và do đó, họ cung cấp tôn thép với giá tốt nhất trên thị trường.

Giải Pháp Tiết Kiệm: Với tôn thép chính hãng và giá tốt nhất, Tôn Thép Sáng Chinh mang đến giải pháp tiết kiệm cho mọi dự án xây dựng. Bạn có thể tin tưởng rằng bạn đang nhận được giá trị tốt nhất cho sự đầu tư của mình.

Lựa Chọn Tôn Thép Chính Hãng: Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ là một nhà cung cấp tôn thép, mà còn là đối tác đáng tin cậy giúp bạn lựa chọn tôn thép chính hãng với giá tốt nhất. Điều này giúp bạn đảm bảo chất lượng và tiết kiệm trong mọi dự án.

Tôn Thép Sáng Chinh là sự kết hợp hoàn hảo giữa tôn thép chính hãng và giá cả tốt nhất. Với cam kết về chất lượng và giá trị, họ mang đến giải pháp tối ưu cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn.

Câu hỏi & trả lời về chủ đề thép hộp 30×60

❓❓❓ Thép hộp 30×60 tuân thủ tiêu chuẩn nào trong quá trình sản xuất?

??? Thép hộp 30×60 thường được sản xuất và tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) hoặc tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards), đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm.

❓❓❓ Thép hộp 30×60 có khả năng chịu lực như thế nào?

??? Thép hộp 30×60 có khả năng chịu lực tốt và chống biến dạng khi đối mặt với tải trọng và lực tác động. Điều này giúp đảm bảo tính ổn định và độ bền của công trình xây dựng.

❓❓❓ Thép hộp 30×60 có thể được gia công và lắp đặt như thế nào?

??? Thép hộp 30×60 có thể dễ dàng được gia công, cắt, hàn và lắp đặt theo yêu cầu cụ thể của công trình. Nó có tính linh hoạt cao và có thể tùy chỉnh để phù hợp với thiết kế và mục đích sử dụng.

❓❓❓ Thép hộp 30×60 có khả năng chống ăn mòn không?

???Thép hộp 30×60 có khả năng chống ăn mòn, nhưng nếu được sử dụng trong môi trường ẩm ướt, nhiều áp lực hóa học hoặc nhiễm mặn, nên áp dụng các biện pháp bảo vệ và sơn phủ để tăng cường khả năng chống ăn mòn.

❓❓❓ Thép hộp 30×60 có khả năng chống cháy không?

??? Thép hộp 30×60 không tự chống cháy. Tuy nhiên, nó có khả năng chịu nhiệt tương đối và có thể được sử dụng trong các kết cấu chịu lửa hoặc được bảo vệ bằng các biện pháp chống cháy phù hợp.

2024/01/9Thể loại : Tab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại huyện Bình Chánh

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận 1

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại Quận 12

Mạnh Tiến Phát báo giá tôn Hoa Sen tại Phú Yên

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận Bình Tân

DMCA
PROTECTED