Báo Giá Thép Hộp, Sắt Hộp 20×40 Mới Nhất

Thép hộp có kích thước 20×40 đề cập đến kích thước và hình dạng của một chiếc ống thép hình hộp. Kích thước này được đo theo chiều dài và chiều rộng của ống.

Trong trường hợp này, ống thép hình hộp có chiều dài 20mm và chiều rộng 40mm. Đây là thông số cơ bản của ống thép hình hộp, và thông thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành xây dựng, cơ khí, và công nghiệp.

Cần lưu ý rằng thông số cụ thể của các loại thép hộp có thể thay đổi tùy thuộc vào quy chuẩn và tiêu chuẩn của từng nhà sản xuất. Để biết thông tin chi tiết về các sản phẩm thép hộp, bạn nên liên hệ với nhà cung cấp hoặc tìm hiểu trên trang web chính thức của nhà sản xuất để có thông tin chính xác và cụ thể hơn.

Tham khảo giá thép hộp mới nhất hiện nay: giá thép hộp năm 2024

Thép hộp 20×40, sắt hộp 20×40 – Bảng báo giá thép hộp 20×40

Thép hộp 20×40, đây là một loại thép hình chữ nhật với kích thước 20mm x 40mm cho mỗi cạnh. Thép hộp 20×40 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng vì tính linh hoạt, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

Thép hộp 20×40 có đặc tính khá ổn định và dễ dàng gia công thành các chi tiết khác nhau, từ đó tạo ra các sản phẩm hoàn thiện trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Ngoài ra, thép hộp 20×40 còn được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như lắp đặt máy móc, kết cấu nhà xưởng, cầu đường và các công trình xây dựng khác.

Với các đặc tính vượt trội của mình, thép hộp 20×40 là một vật liệu vô cùng hữu ích và cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng.

Xem thêm: Thép hộp mạ kẽm

Thép hộp 20×40

Thép hộp 20×40

Giới thiệu về thép hộp 20×40

Thép hộp 20×40 là một trong những loại thép đang được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí và nhiều ngành công nghiệp khác.

Thép hộp 20×40 có kích thước 20mm x 40mm và có dạng hình hộp vuông. Thép hộp 20×40 có đặc điểm chịu lực tốt, bền bỉ, chống ăn mòn và dễ dàng gia công, cắt và hàn.

Nhờ vào những đặc tính ưu việt này, thép hộp 20×40 được sử dụng để sản xuất các kết cấu như khung cửa, khung sàn, bàn ghế, kệ, đồ gá, các chi tiết máy móc trong công nghiệp và nhiều công trình xây dựng khác.

Với ứng dụng đa dạng và tiềm năng sử dụng lớn, thị trường thép hộp 20×40 đang ngày càng phát triển và thu hút được nhiều sự quan tâm của các nhà đầu tư và khách hàng.

Sáng Chinh là tên của một nhà sản xuất thép nổi tiếng tại Việt Nam, chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm thép hộp chất lượng cao, bao gồm thép hộp 20×40 và nhiều kích thước khác.

Đặc điểm nổi bật của Sáng Chinh

? Báo giá thép theo thị trường tiêu thụ ?Giá tốt, kho hàng rộng lớn
? Đáp ứng sắt thép cho công trình xây dựng ? Thời gian vận chuyển sắt thép không giới hạn giờ giấc
? Chất lượng an toàn ? Xuất trình giấy tờ, hợp đồng đầy đủ, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
? Tư vấn mọi khung giờ hàng tuần ? Phân loại vật liệu với độ chính xác cao
? Dịch vụ đồng hành lâu dài ?Công ty báo giá nhiều ưu đãi cho các lần hợp tác về sau

Thép hộp 20×40 chính hãng, nhãn mác đầy đủ được cấp phối tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh trong nhiều năm qua. Sản phẩm đạt chất lượng vượt trội, bền theo thời gian, giá thành phải chăng, cùng với đó là nhiều chính sách mua hàng có lợi cho người tiêu dùng.

Qúy khách gọi trực tiếp về số điện thoại để nhận báo giá mới nhất hôm nay: 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Báo giá Thép hộp 20×40 mới nhất hiện nay

Để biết chính xác giá bán của thép hộp 20×40 tại thời điểm mua hàng, mời bạn tham khảo tin tức dưới đây. Doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh sẽ gửi tới khách hàng danh mục thép hộp 20×40 với nhiều quy cách tốt nhất hiện nay, đi kèm với đó là nhiều chính sách bán hàng vô cùng hấp dẫn.

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách mới nhất hôm nay ngày 19 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STT Kích thước: Dài x Rộng x Dày (mm)x Dài (m) Trọng lượng (kg) Hộp đen Hòa Phát (Đơn vị: 1000 VNĐ) Hộp đen Nguyễn Minh (Đơn vị: 1000 VNĐ) Hộp đen Visa
(Đơn vị: 1000 VNĐ)
Hộp đen 190
(Đơn vị: 1000 VNĐ)
 Download
1 13 x 26 x 1.0 x 6.00 3.45 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2 13 x 26 x 1.1 x 6.00 3.77 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3 13 x 26 x 1.2 x 6.00 4.08 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4 13 x 26 x 1.4 x 6.00 4.7 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5 20 x 40 x 1.0 x 6.00 5.43 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
6 20 x 40 x 1.1 x 6.00 5.94 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
7 20 x 40 x 1.2 x 6.00 6.46 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
8 20 x 40 x 1.4 x 6.00 7.47 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
9 20 x 40 x 1.5 x 6.00 7.97 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
10 20 x 40 x 1.8 x 6.00 9.44 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
11 20 x 40 x 2.0 x 6.00 10.4 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
12 20 x 40 x 2.5 x 6.00 12.72 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
13 20 x 40 x 3.0 x 6.00 14.92 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
14 25 x 50 x 1.0 x 6.00 6.84 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
15 25 x 50 x 1.1 x 6.00 7.5 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
16 25 x 50 x 1.2 x 6.00 8.15 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
17 25 x 50 x 1.4 x 6.00 9.45 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
18 25 x 50 x 1.5 x 6.00 10.09 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
19 25 x 50 x 1.8 x 6.00 11.98 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
20 25 x 50 x 2.0 x 6.00 13.23 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
21 25 x 50 x 2.5 x 6.00 16.25 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
22 25 x 50 x 3.0 x 6.00 19.16 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
23 30 x 60 x 1.0 x 6.00 8.25 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
24 30 x 60 x 1.1 x 6.00 9.05 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
25 30 x 60 x 1.2 x 6.00 9.85 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
26 30 x 60 x 1.4 x 6.00 11.43 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
27 30 x 60 x 1.5 x 6.00 12.21 18 – 24 16 – 22 15 – 22 18 – 26 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
28 30 x 60 x 1.8 x 6.00 14.53 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
29 30 x 60 x 2.0 x 6.00 16.05 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
30 30 x 60 x 2.5 x 6.00 19.78 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
31 30 x 60 x 3.0 x 6.00 23.4 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
32 40 x 80 x 1.1 x 6.00 12.16 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
33 40 x 80 x 1.2 x 6.00 13.24 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
34 40 x 80 x 1.4 x 6.00 15.38 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
35 40 x 80 x 1.5 x 6.00 16.45 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
36 40 x 80 x 1.8 x 6.00 19.61 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
37 40 x 80 x 2.0 x 6.00 21.7 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
38 40 x 80 x 2.5 x 6.00 26.85 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
39 40 x 80 x 3.0 x 6.00 31.88 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
40 50 x 100 x 1.4 x 6.00 19.33 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
41 50 x 100 x 1.5 x 6.00 20.68 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
42 50 x 100 x 1.8 x 6.00 24.69 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
43 50 x 100 x 2.0 x 6.00 27.34 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
44 50 x 100 x 2.5 x 6.00 33.89 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
45 50 x 100 x 3.0 x 6.00 40.33 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
46 50 x 100 x 3.5 x 6.00 46.69 16 – 22 15 – 21 x x DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
47 60 x 120 x 1.4 x 6.00 22.64 x 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
48 60 x 120 x 1.8 x 6.00 29.79 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
49 60 x 120 x 2.0 x 6.00 33.01 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
50 60 x 120 x 2.5 x 6.00 40.98 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
51 60 x 120 x 2.8 x 6.00 45.7 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
52 60 x 120 x 3.0 x 6.00 48.83 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
53 60 x 120 x 3.2 x 6.00 51.94 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
54 60 x 120 x 3.5 x 6.00 56.58 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
55 60 x 120 x 3.8 x 6.00 61.17 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
56 60 x 120 x 4.0 x 6.00 64.21 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
57 100 x 150 x 2.5 x 6.00 57.46 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
58 100 x 150 x 2.8 x 6.00 64.17 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
59 100 x 150 x 3.2 x 6.00 73.04 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
60 100 x 150 x 3.5 x 6.00 79.66 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
61 100 x 150 x 3.8 x 6.00 86.23 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
62 100 x 150 x 4.0 x 6.00 90.58 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
63 100 x 150 x 4.5 x 6.00 101.4 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
64 100 x 200 x 2.5 x 6.00 69.24 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
65 100 x 200 x 2.8 x 6.00 77.36 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
66 100 x 200 x 3.0 x 6.00 82.75 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
67 100 x 200 x 3.2 x 6.00 88.12 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
68 100 x 200 x 3.5 x 6.00 96.14 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
69 100 x 200 x 3.8 x 6.00 104.12 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
70 100 x 200 x 4.0 x 6.00 109.42 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
71 100 x 200 x 4.5 x 6.00 122.59 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
72 200 x 300 x 4.0 x 6.00 184.78 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
73 200 x 300 x 4.5 x 6.00 207.37 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
74 200 x 300 x 5.0 x 6.00 229.85 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
75 200 x 300 x 5.5 x 6.00 252.21 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
76 200 x 300 x 6.0 x 6.00 274.46 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
77 200 x 300 x 6.5 x 6.00 296.6 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
78 200 x 300 x 7.0 x 6.00 318.62 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
79 200 x 300 x 7.5 x 6.00 340.53 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
80 200 x 300 x 8.0 x 6.00 289.38 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép hộp đen

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn mới nhất hôm nay ngày 19 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STT Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m) Trọng lượng Hộp mạ kẽm Hòa Phát (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Visa (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm 190 (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm  Nam Hưng (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Hoa Sen (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ)  Download
1 13 x 26 x 1.0 x 6.00 3.45 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2 13 x 26 x 1.1 x 6.00 3.77 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3 13 x 26 x 1.2 x 6.00 4.08 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4 13 x 26 x 1.4 x 6.00 4.7 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
5 20 x 40 x 1.0 x 6.00 5.43 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
6 20 x 40 x 1.1 x 6.00 5.94 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
7 20 x 40 x 1.2 x 6.00 6.46 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
8 20 x 40 x 1.4 x 6.00 7.47 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
9 20 x 40 x 1.5 x 6.00 7.97 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
10 20 x 40 x 1.8 x 6.00 9.44 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
11 20 x 40 x 2.0 x 6.00 10.4 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
12 20 x 40 x 2.5 x 6.00 12.72 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
13 20 x 40 x 3.0 x 6.00 14.92 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
14 25 x 50 x 1.0 x 6.00 6.84 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
15 25 x 50 x 1.1 x 6.00 7.5 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
16 25 x 50 x 1.2 x 6.00 8.15 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
17 25 x 50 x 1.4 x 6.00 9.45 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
18 25 x 50 x 1.5 x 6.00 10.09 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
19 25 x 50 x 1.8 x 6.00 11.98 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
20 25 x 50 x 2.0 x 6.00 13.23 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
21 25 x 50 x 2.5 x 6.00 16.25 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
22 25 x 50 x 3.0 x 6.00 19.16 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
23 30 x 60 x 1.0 x 6.00 8.25 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
24 30 x 60 x 1.1 x 6.00 9.05 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
25 30 x 60 x 1.2 x 6.00 9.85 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
26 30 x 60 x 1.4 x 6.00 11.43 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
27 30 x 60 x 1.5 x 6.00 12.21 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
28 30 x 60 x 1.8 x 6.00 14.53 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
29 30 x 60 x 2.0 x 6.00 16.05 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
30 30 x 60 x 2.5 x 6.00 19.78 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
31 30 x 60 x 3.0 x 6.00 23.4 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
32 40 x 80 x 1.1 x 6.00 12.16 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
33 40 x 80 x 1.2 x 6.00 13.24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
34 40 x 80 x 1.4 x 6.00 15.38 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
35 40 x 80 x 1.5 x 6.00 16.45 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
36 40 x 80 x 1.8 x 6.00 19.61 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
37 40 x 80 x 2.0 x 6.00 21.7 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
38 40 x 80 x 2.5 x 6.00 26.85 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
39 40 x 80 x 3.0 x 6.00 31.88 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
40 50 x 100 x 1.4 x 6.00 19.33 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
41 50 x 100 x 1.5 x 6.00 20.68 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
42 50 x 100 x 1.8 x 6.00 24.69 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
43 50 x 100 x 2.0 x 6.00 27.34 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
44 50 x 100 x 2.5 x 6.00 33.89 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
45 50 x 100 x 3.0 x 6.00 40.33 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
46 50 x 100 x 3.5 x 6.00 46.69 x 17 – 23 x x 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
47 60 x 120 x 1.4 x 6.00 22.64 18 – 24 17 – 23 16 – 22 x 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
48 60 x 120 x 1.8 x 6.00 29.79 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
49 60 x 120 x 2.0 x 6.00 33.01 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
50 60 x 120 x 2.5 x 6.00 40.98 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
51 60 x 120 x 2.8 x 6.00 45.7 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
52 60 x 120 x 3.0 x 6.00 48.83 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Thông tin chi tiết về thép hộp 20×40

Mác thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

Tiêu chuẩn:  ASTM, JIS, EN, GOST…

Thương hiệu nhập từ nhà máy thép: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Quy cách thép hộp: 20×40

  • Độ dày: 1.2, 1.4, 1.6, 1.8, 2.0, 2.3, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0 ( đơn vị tính mm )
  • Chiều dài: 6m, 12m

THÀNH PHẦN HÓA HỌC & CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 20×40:

TIÊU CHUẨN ASTM A36

Tiêu chuẩn & Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%)
ASTM A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30

TIÊU CHUẨN CT3- NGA

C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

Cách bảo quản thép hộp 20×40

Về cách bảo quản thép hộp 20×40, đây là một số lưu ý quan trọng:

  1. Tránh để thép hộp 20×40 tiếp xúc trực tiếp với các chất oxy hóa như nước, đất hoặc các chất hóa học để tránh ăn mòn và giảm tuổi thọ của sản phẩm.
  2. Bảo quản thép hộp 20×40 trong kho khô ráo, thoáng mát và không bị ẩm ướt.
  3. Thường xuyên vệ sinh, lau chùi bề mặt của thép hộp 20×40 để loại bỏ bụi và dầu mỡ có thể gây ô nhiễm và hạn chế sự phát triển của các tác nhân ăn mòn.
  4. Sử dụng phương pháp sơn phủ hoặc xử lý chống rỉ để giữ cho bề mặt của thép hộp 20×40 luôn sáng bóng và tránh bị ăn mòn.
  5. Nếu cần di chuyển hoặc vận chuyển thép hộp 20×40, cần chú ý đến cách xếp, sắp xếp để tránh gây tổn thương hoặc gãy vỡ sản phẩm.

Những lưu ý trên sẽ giúp bảo quản và duy trì sản phẩm thép hộp 20×40 trong tình trạng tốt nhất.

Sản xuất và cung cấp thép hộp 20×40, sắt hộp 20×40

Thép hộp 20×40 hay sắt hộp 20×40 là sản phẩm được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm cả ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và đóng tàu.

Các nhà sản xuất thép uy tín sẽ sử dụng các quy trình sản xuất tiên tiến để sản xuất thép hộp 20×40 với chất lượng cao và độ chính xác cao. Các bước sản xuất bao gồm cắt, uốn, hàn và tạo hình cho thép để đạt được kích thước và hình dạng mong muốn. Sau đó, các sản phẩm thép hộp 20×40 sẽ được kiểm tra chất lượng và xử lý bề mặt trước khi đóng gói và vận chuyển.

Ngoài ra, các nhà cung cấp sẽ cung cấp các loại thép hộp 20×40 với độ dày và kích thước khác nhau để phù hợp với nhu cầu và yêu cầu của khách hàng. Các sản phẩm thép hộp 20×40 thường được cung cấp với độ dài từ 6m đến 12m và có thể được cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng trước khi giao hàng.

Các nhà sản xuất và cung cấp uy tín sẽ đảm bảo sản phẩm của họ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn nhất định, đồng thời cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp và hỗ trợ sau bán hàng để đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm tốt nhất với giá cả hợp lý.

Định nghĩa về thép hộp 20×40?

Thép hộp 20×40, hoặc sắt hộp 20×400, được hiểu là loại thép có dạng hình hộp chữ nhật, ở bên trong có kết cấu rỗng. Sản phẩm được sản xuất có nhiều độ dày, báo giá cũng có sự thay đổi tùy thuộc vào từng trường hợp sử dụng.

Độ dày viền thép hộp càng lớn thì tỷ lệ thuận với trọng lượng của chúng cũng tăng cao => giá thành mua hàng có nhiều thay đổi..

Thép hộp 20×40 được phân chia thành 2 loại chính là: Thép hộp đen 20×40 & Thép hộp mạ kẽm 20×40.

Thép hộp đen 20×40 được chế tạo từ nguyên liệu thép & thành phần cacbon nên có bề mặt kết cấu cứng cáp, chắc chắn cao hơn thép thông thường lên tới hơn 10 lần.  Do vậy mà chúng có độ chịu lực, tính va đập cực tốt, không bị chịu tác động của ngoại lực

Thế nhưng đổi lại khả năng chống bào mòn & oxi hóa lại kém, bởi thế các nhà sản xuất thép đã mạ thêm một lớp kim loại loại đặc biệt bên ngoài bề mặt ( chính là thép hộp mạ kẽm, quy cách 20×40 ) nhằm giúp bảo vệ lõi thép khỏi các hóa chất, nước mưa, ánh nắng, muối biển hay các tác nhân gây hại khác của tự nhiên.

Để bảo quản sắt hộp 20×40 thì làm sao cho đúng?

Qúy khách thân mến!!, trường hợp chưa cần sử dụng ngay thép hộp 20×40 thì nên lưu ý một số điều sau đây để bảo quản sản phẩm ở trạng thái mới & giữ vững chất lượng tốt nhất.

– Ưu tiên nơi đặt thép hộp phải khô ráo, thoáng mát, không được để tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.

– Những dạng hóa chất có tính ăn mòn mạnh cần tránh đó là : axit, bazo, muối, kiềm,…

– Sử dụng bạt phủ lên bề mặt sắt hộp 20×40 nhằm tránh mưa bão, gió lốc,…

Những lưu ý khi mua thép hộp 20×40

Thép hộp 20×40 là loại thép được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, đóng tàu, sản xuất máy móc, thiết bị điện,.. Tuy nhiên, khi mua thép hộp 20×40, cần lưu ý những điều sau đây để đảm bảo chất lượng sản phẩm và tránh mua phải hàng kém chất lượng.

  1. Kiểm tra chất lượng sản phẩm: Trước khi quyết định mua thép hộp 20×40, bạn cần kiểm tra chất lượng sản phẩm. Có thể kiểm tra bằng cách sử dụng dụng cụ đo kích thước để đo chiều dài, chiều rộng và độ dày của thép hộp. Ngoài ra, cần kiểm tra cẩn thận trên bề mặt thép để phát hiện các vết xước, móp méo, hoặc rỉ sét trên bề mặt.
  2. Tìm hiểu kỹ thông tin về sản phẩm trước khi mua: Nên tìm hiểu kỹ thông tin về sản phẩm trước khi mua. Bạn cần biết rõ nguồn gốc, xuất xứ của sản phẩm, thông số kỹ thuật, quy cách sản phẩm, đơn vị cung cấp, chứng chỉ chất lượng, cùng với đó là chính sách bảo hành và đổi trả của nhà cung cấp.
  3. Thỏa thuận giá cả và các điều kiện giao hàng: Thỏa thuận giá cả và các điều kiện giao hàng là điều rất quan trọng trong quá trình mua bán thép hộp 20×40. Bạn cần liên hệ với nhà cung cấp để thỏa thuận giá cả và các điều kiện giao hàng. Nên tìm hiểu về chính sách vận chuyển, đóng gói, bảo quản sản phẩm, thời gian giao hàng để đảm bảo việc giao hàng diễn ra nhanh chóng, chính xác và đúng hẹn.

Tóm lại, khi mua thép hộp 20×40, cần lưu ý những điều trên để đảm bảo chất lượng sản phẩm, giá cả hợp lý và thuận tiện trong việc giao nhận sản phẩm. Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, chất lượng cũng là một yếu tố quan trọng để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng.

Mách bạn địa chỉ mua thép hộp 20×40 giá tốt nhất hiện nay?

Công ty Tôn thép Sáng Chinh ( Sang Chinh Steel ) là đơn vị cung cấp & phân phối các sản phẩm sắt thép hộp 20×40 hàng đầu trên thị trường TPHCM – các tỉnh Phía Nam . Chúng tôi báo giá thường xuyên, xin cam kết:

– Giá thành sản phẩm đưa ra luôn thấp nhất.

– Xuất xứ – nguồn gốc thép hộp 20×40 rõ ràng, đi kèm theo giấy chứng nhận CO/CQ của nhà sản xuất

– Số lượng hàng hóa trong kho luôn đầy đủ, đáp ứng nhu cầu cần nguồn sắt thép để xây dựng trong mọi khung giờ

– Với các đơn hàng sắt thép lớn, định kì; công ty vận chuyển miễn phí đến tận nơi

Hướng dẫn đặt mua sắt thép qua những bước sau

  • B1 : Tư vấn & giải đáp mọi thắc mắc thông qua cổng email hoặc sđt: 0949 286 777 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937
  • B2 : Nội dung trong hợp đồng sẽ có những điều khoản như: Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. phương tiện vận chuyển, chính sách thanh toán => tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B3: Nhân viên bắt đầu hạ hàng xuống công trình, đảm bảo mọi yếu tố về an toàn trong lao động
  • B4: Khách hàng nhận & kiểm tra hàng đầy đủ. Cuối cùng: thanh toán số dư cho chúng tôi

Tôn Thép Sáng Chinh – Hệ thống kho bãi rộng lớn, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng

Giới thiệu: Khả năng cung cấp và lưu trữ sản phẩm là một yếu tố quan trọng đối với sự thành công của mọi dự án xây dựng.Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại tôn thép xây dựng, tôn lợp mái, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, thép hộp, thép ống, thép tấm, xà gồ, thép hình, thép cuộn,… Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn có hệ thống kho bãi rộng lớn, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Kho Bãi Đa Dạng Sản Phẩm: Hệ thống kho bãi của Tôn Thép Sáng Chinh bao gồm nhiều loại sản phẩm tôn thép khác nhau, từ tôn lạnh, tôn nóng đến các sản phẩm tôn hình. Điều này giúp khách hàng có sự lựa chọn đa dạng và phù hợp với mọi loại dự án.

Tính Ứng Dụng Cao: Kho bãi rộng lớn của Tôn Thép Sáng Chinh đảm bảo rằng sản phẩm luôn có sẵn và đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu của khách hàng. Điều này giúp giảm thiểu thời gian chờ đợi và tiến độ dự án được duy trì tốt.

Dịch Vụ Tận Tâm: Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn hỗ trợ trong việc chọn lựa và vận chuyển. Đội ngũ chuyên gia của họ sẵn sàng tư vấn về sản phẩm phù hợp và giúp bạn lựa chọn trong kho bãi rộng lớn.

Tiết Kiệm Thời Gian: Hệ thống kho bãi rộng lớn giúp bạn tiết kiệm thời gian trong việc tìm kiếm sản phẩm. Bạn có thể dễ dàng lựa chọn và nhận sản phẩm tại cùng một địa điểm, giúp quá trình xây dựng được thực hiện nhanh chóng.

Kết Luận: Tôn Thép Sáng Chinh là đối tác đáng tin cậy với hệ thống kho bãi rộng lớn, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Với sự đa dạng, tính ứng dụng cao và dịch vụ tận tâm, họ giúp bạn dễ dàng tìm kiếm và tiếp cận sản phẩm tôn thép cho mọi dự án xây dựng.

Câu hỏi và trả lời về thép hộp 20×40 khách hàng hỏi Sáng Chinh trả lời:

❓❓❓ Khách hàng: Thép hộp 20×40 là gì?

???Sáng Chinh: Thép hộp 20×40 là một loại vật liệu thép có dạng hình hộp với kích thước cạnh bên ngoài là 20mm x 40mm và độ dày tường từ 1mm đến 3mm. Thép hộp 20×40 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, sản xuất và gia công công nghiệp.

❓❓❓ Khách hàng: Thép hộp 20×40 có tính chất gì?

???Sáng Chinh: Thép hộp 20×40 được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép cán nguội, có độ bền cao, khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt. Thép hộp 20×40 có thể được cắt, uốn, đột, hàn và gia công theo nhiều hình dạng khác nhau. Ngoài ra, thép hộp 20×40 còn có tính năng bảo vệ môi trường do có thể tái chế được.

❓❓❓ Khách hàng: Thép hộp 20×40 được sử dụng trong các ứng dụng nào?

???Sáng Chinh: Thép hộp 20×40 có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực khác nhau. Nó được sử dụng rộng rãi trong xây dựng như làm khung nhà, giàn giáo, cầu đường, cột điện, bảng hiệu quảng cáo, các kết cấu tàu thuyền và các sản phẩm cơ khí chế tạo như máy móc, thiết bị, bàn ghế, kệ hàng và nhiều ứng dụng khác.

Công Ty Tôn thép Sáng Chinh

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

 

2024/01/9Thể loại : Tab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại huyện Bình Chánh

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận 1

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại Quận 12

Mạnh Tiến Phát báo giá tôn Hoa Sen tại Phú Yên

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận Bình Tân

DMCA
PROTECTED