Thép hộp 60×120, Sắt Hộp 60×120 Mạ Kẽm, đen – Báo giá thép hộp 60×120

Thép hộp kích thước 60×120 là một giải pháp linh hoạt và đa dụng trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp. Chúng tôi cung cấp thép hộp 60×120 với hai lựa chọn chính: mạ kẽm và đen.

Thép hộp 60×120 mạ kẽm được bảo vệ bằng lớp mạ kẽm chống ăn mòn, tăng cường độ bền và tuổi thọ của sản phẩm. Trong khi đó, thép hộp 60×120 đen giữ lại bề mặt tự nhiên của thép, tạo nên sự chắc chắn và thẩm mỹ.

Bảng báo giá thép hộp 60×120 của chúng tôi cung cấp thông số kỹ thuật chi tiết và nhiều lựa chọn độ dày, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng trong các dự án xây dựng và công nghiệp.

Sản phẩm được đảm bảo về chất lượng và khả năng chịu lực mạnh mẽ. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và tư vấn chọn lựa sản phẩm thép hộp 60×120 phù hợp nhất cho dự án của bạn. Chúng tôi cam kết đem lại sự hài lòng và giải pháp chất lượng với bảng báo giá thép hộp 60×120 đầy đủ và minh bạch.

Thép hộp 60×120, sắt hộp 60×120 – Cập nhật bảng giá thép hộp 60×120

Thép hộp 60×120 là một loại vật liệu xây dựng có kích thước và hình dạng đặc biệt, được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng. Với kích thước 60x120mm, nó có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 60mm và chiều cao 120mm. Thép hộp này được sản xuất từ các tấm thép cuộn, thông qua quy trình chế tạo chuyên môn và công nghệ hiện đại. Với tính chất vượt trội và độ bền cao, thép hộp 60×120 đáng được chú ý trong các dự án xây dựng – công trình kỹ thuật.

Tham khảo thêm:Thép hộp chữ nhật

Chính sách mua thép hộp 60×120 tại Công ty Sáng Chinh có những ưu đãi gì?

✅️ Hôm nay báo giá sắt thép hộp 60×120 nhiều ưu đãi ⭐Tổng kho hàng giá tốt nhất trên toàn quốc
✅️ Công tác giao hàng tận nơi ⭐Đóng gói hàng hóa cẩn thận
✅️ Đảm bảo an toàn ⭐ Đính kèm đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
✅️ Dịch vụ miễn phí tư vấn 24/7 ⭐Tư vấn giúp đưa ra nhiều phương án chọn lựa vật tư tối ưu nhất
✅️ Qúy khách được hỗ trợ về sau ⭐Kê khai giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xin quý vị hãy liên hệ đến tổng đài của đại lý Tôn thép Sáng Chinh để được biết thêm chi tiết về bảng báo giá thép hộp 60×120: 0949 286 777 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Nhiều nhà thầu đang dành sự quan tâm rất lớn để sản phẩm này.

Nhân viên làm việc công ty sẽ luôn cập nhật những thông tin chính xác nhất tại: tonthepsangchinh.vn.

Tham khảo thêm: Thép hộp đen

Giới thiệu về thép hộp 60×120

Thép hộp 60×120 là loại thép được sản xuất với hình dạng hộp chữ nhật có kích thước 60mm x 120mm. Thép hộp 60×120 được sản xuất từ các loại thép có độ bền cao, độ dẻo dai tốt và độ cứng vững chắc, có khả năng chịu tải trọng cao. Với những đặc điểm đó, thép hộp 60×120 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp – xây dựng.

Trong ngành công nghiệp, thép hộp 60×120 thường được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, các thiết bị gia công, các bộ truyền động, các bộ phận kết cấu, các cấu kiện khung và các bộ phận đỡ tải. Ngoài ra, thép hộp 60×120 cũng được sử dụng để sản xuất các dụng cụ điện, các thiết bị chống sét và nhiều loại sản phẩm khác.

Trong lĩnh vực xây dựng, thép hộp 60×120 được sử dụng để xây dựng các kết cấu nhà xưởng, các tòa nhà cao tầng, các cầu, các đường ống, các kết cấu mái tôn, các khuôn viên công nghiệp và các công trình dân dụng khác. Do có khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép hộp 60×120 giúp cho các công trình được xây dựng vững chắc, an toàn và có độ bền cao trong thời gian dài.

Tóm lại, thép hộp 60×120 là một trong những loại thép quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng, có tính năng đặc biệt và rất được ưa chuộng trong các lĩnh vực này.

bảng giá thép hộp 60x120

Thông tin về bảng báo giá các loại mới được update 2024

Với nhu cầu ngày càng tăng của thị trường, Sáng Chinh cung cấp sản phẩm thép hộp 60×120 chất lượng cao cùng bảng báo giá cạnh tranh để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả của thép hộp 60×120 và lợi ích của việc sử dụng sản phẩm của Sáng Chinh.

Báo giá thép hộp 60×120 đen mạ kẽm – sản phẩm có độ bền lên tới 70 năm, có khả năng chịu được sự khắc nghiệt của môi trường muối, ẩm thấp, …

+ Tiêu chuẩn: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS…

+ Trọng lượng: từ 20 kg đến 40 kg tùy vào độ dày.

+ Chiều dài: 6 mét/cây

+ Mỗi bó thép là 24 cây (tùy quy cách đóng bó của từng nhà máy)

Bạn cần tư vấn báo giá thép hộp 60×120 đen mạ kẽm cho công trình của mình. Bạn phân vân không biết nên chọn thương hiệu nào. Bạn lo lắng không biết mua ở đâu đúng chất lượng, giá tốt. Bạn cần tư vấn thêm về các vật liệu xây dựng khác…

Thép hộp 60×120 là gì ?

Thép hộp 60×120 là sản phẩm thép hộp có khả năng chịu tải, chịu lực và độ bền tốt nhất trong các loại thép hộp Thép hộp 60×120 là sản phẩm thép hộp có khả năng chịu tải, chịu lực và độ bền tốt nhất trong các loại thép hộp

Thép hộp 60×120 là một trong những loại thép hộp chữ nhật có kích thước lớn nhất, chiều rộng là 60 mm và chiều dài gấp đôi là 120 mm. Thép hộp 60*120 được tin dùng và sử dựng vào nhiều mục đích khác nhau. Nó thực sự quan trọng và hữu ích trong rất nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành xây dựng, sản xuất nội thất và công nghiệp…

Báo giá sắt hộp chữ nhật đen mới nhất – tất cả các kích thước

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách mới nhất hôm nay ngày 19 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STT Kích thước: Dài x Rộng x Dày (mm)x Dài (m) Trọng lượng (kg) Hộp đen Hòa Phát (Đơn vị: 1000 VNĐ) Hộp đen Nguyễn Minh (Đơn vị: 1000 VNĐ) Hộp đen Visa
(Đơn vị: 1000 VNĐ)
Hộp đen 190
(Đơn vị: 1000 VNĐ)
 Download
1 13 x 26 x 1.0 x 6.00 3.45 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
2 13 x 26 x 1.1 x 6.00 3.77 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
3 13 x 26 x 1.2 x 6.00 4.08 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
4 13 x 26 x 1.4 x 6.00 4.7 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
5 20 x 40 x 1.0 x 6.00 5.43 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
6 20 x 40 x 1.1 x 6.00 5.94 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
7 20 x 40 x 1.2 x 6.00 6.46 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
8 20 x 40 x 1.4 x 6.00 7.47 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
9 20 x 40 x 1.5 x 6.00 7.97 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
10 20 x 40 x 1.8 x 6.00 9.44 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
11 20 x 40 x 2.0 x 6.00 10.4 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
12 20 x 40 x 2.5 x 6.00 12.72 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
13 20 x 40 x 3.0 x 6.00 14.92 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
14 25 x 50 x 1.0 x 6.00 6.84 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
15 25 x 50 x 1.1 x 6.00 7.5 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
16 25 x 50 x 1.2 x 6.00 8.15 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
17 25 x 50 x 1.4 x 6.00 9.45 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
18 25 x 50 x 1.5 x 6.00 10.09 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
19 25 x 50 x 1.8 x 6.00 11.98 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
20 25 x 50 x 2.0 x 6.00 13.23 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
21 25 x 50 x 2.5 x 6.00 16.25 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
22 25 x 50 x 3.0 x 6.00 19.16 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
23 30 x 60 x 1.0 x 6.00 8.25 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
24 30 x 60 x 1.1 x 6.00 9.05 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
25 30 x 60 x 1.2 x 6.00 9.85 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
26 30 x 60 x 1.4 x 6.00 11.43 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
27 30 x 60 x 1.5 x 6.00 12.21 18 – 24 16 – 22 15 – 22 18 – 26 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
28 30 x 60 x 1.8 x 6.00 14.53 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
29 30 x 60 x 2.0 x 6.00 16.05 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
30 30 x 60 x 2.5 x 6.00 19.78 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
31 30 x 60 x 3.0 x 6.00 23.4 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
32 40 x 80 x 1.1 x 6.00 12.16 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
33 40 x 80 x 1.2 x 6.00 13.24 19 – 25 18.5 – 24.5 15 – 22 20 – 25 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
34 40 x 80 x 1.4 x 6.00 15.38 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
35 40 x 80 x 1.5 x 6.00 16.45 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
36 40 x 80 x 1.8 x 6.00 19.61 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
37 40 x 80 x 2.0 x 6.00 21.7 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
38 40 x 80 x 2.5 x 6.00 26.85 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
39 40 x 80 x 3.0 x 6.00 31.88 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
40 50 x 100 x 1.4 x 6.00 19.33 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
41 50 x 100 x 1.5 x 6.00 20.68 18 – 24 16 – 22 15 – 22 17 – 23 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
42 50 x 100 x 1.8 x 6.00 24.69 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
43 50 x 100 x 2.0 x 6.00 27.34 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
44 50 x 100 x 2.5 x 6.00 33.89 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
45 50 x 100 x 3.0 x 6.00 40.33 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
46 50 x 100 x 3.5 x 6.00 46.69 16 – 22 15 – 21 x x DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
47 60 x 120 x 1.4 x 6.00 22.64 x 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
48 60 x 120 x 1.8 x 6.00 29.79 17 – 23 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
49 60 x 120 x 2.0 x 6.00 33.01 16 – 22 15 – 21 15 – 22 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
50 60 x 120 x 2.5 x 6.00 40.98 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
51 60 x 120 x 2.8 x 6.00 45.7 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
52 60 x 120 x 3.0 x 6.00 48.83 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
53 60 x 120 x 3.2 x 6.00 51.94 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
54 60 x 120 x 3.5 x 6.00 56.58 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
55 60 x 120 x 3.8 x 6.00 61.17 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
56 60 x 120 x 4.0 x 6.00 64.21 16 – 22 15 – 21 x 15.5 – 21.5 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
57 100 x 150 x 2.5 x 6.00 57.46 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
58 100 x 150 x 2.8 x 6.00 64.17 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
59 100 x 150 x 3.2 x 6.00 73.04 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
60 100 x 150 x 3.5 x 6.00 79.66 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
61 100 x 150 x 3.8 x 6.00 86.23 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
62 100 x 150 x 4.0 x 6.00 90.58 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
63 100 x 150 x 4.5 x 6.00 101.4 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
64 100 x 200 x 2.5 x 6.00 69.24 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
65 100 x 200 x 2.8 x 6.00 77.36 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
66 100 x 200 x 3.0 x 6.00 82.75 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
67 100 x 200 x 3.2 x 6.00 88.12 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
68 100 x 200 x 3.5 x 6.00 96.14 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
69 100 x 200 x 3.8 x 6.00 104.12 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
70 100 x 200 x 4.0 x 6.00 109.42 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
71 100 x 200 x 4.5 x 6.00 122.59 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
72 200 x 300 x 4.0 x 6.00 184.78 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
73 200 x 300 x 4.5 x 6.00 207.37 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
74 200 x 300 x 5.0 x 6.00 229.85 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
75 200 x 300 x 5.5 x 6.00 252.21 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
76 200 x 300 x 6.0 x 6.00 274.46 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
77 200 x 300 x 6.5 x 6.00 296.6 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
78 200 x 300 x 7.0 x 6.00 318.62 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
79 200 x 300 x 7.5 x 6.00 340.53 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
80 200 x 300 x 8.0 x 6.00 289.38 20 – 25 18 – 23.5 x 18 – 24 DOWNLOAD bảng giá thép hộp đen chữ nhật đầy đủ quy cách
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép hộp đen

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp đen chữ nhật đủ quy cách (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn mới nhất hôm nay ngày 19 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN

Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055

STT Dài x Rộng x Dày (mm) x Dài (m) Trọng lượng Hộp mạ kẽm Hòa Phát (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Visa (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm 190 (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm  Nam Hưng (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ) Hộp mạ kẽm Hoa Sen (Đơn vị tính: 1.000 VNĐ)  Download
1 13 x 26 x 1.0 x 6.00 3.45 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
2 13 x 26 x 1.1 x 6.00 3.77 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
3 13 x 26 x 1.2 x 6.00 4.08 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
4 13 x 26 x 1.4 x 6.00 4.7 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
5 20 x 40 x 1.0 x 6.00 5.43 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
6 20 x 40 x 1.1 x 6.00 5.94 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
7 20 x 40 x 1.2 x 6.00 6.46 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
8 20 x 40 x 1.4 x 6.00 7.47 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
9 20 x 40 x 1.5 x 6.00 7.97 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
10 20 x 40 x 1.8 x 6.00 9.44 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
11 20 x 40 x 2.0 x 6.00 10.4 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
12 20 x 40 x 2.5 x 6.00 12.72 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
13 20 x 40 x 3.0 x 6.00 14.92 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
14 25 x 50 x 1.0 x 6.00 6.84 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
15 25 x 50 x 1.1 x 6.00 7.5 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
16 25 x 50 x 1.2 x 6.00 8.15 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
17 25 x 50 x 1.4 x 6.00 9.45 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
18 25 x 50 x 1.5 x 6.00 10.09 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
19 25 x 50 x 1.8 x 6.00 11.98 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
20 25 x 50 x 2.0 x 6.00 13.23 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
21 25 x 50 x 2.5 x 6.00 16.25 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
22 25 x 50 x 3.0 x 6.00 19.16 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
23 30 x 60 x 1.0 x 6.00 8.25 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
24 30 x 60 x 1.1 x 6.00 9.05 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
25 30 x 60 x 1.2 x 6.00 9.85 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
26 30 x 60 x 1.4 x 6.00 11.43 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
27 30 x 60 x 1.5 x 6.00 12.21 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
28 30 x 60 x 1.8 x 6.00 14.53 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
29 30 x 60 x 2.0 x 6.00 16.05 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
30 30 x 60 x 2.5 x 6.00 19.78 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
31 30 x 60 x 3.0 x 6.00 23.4 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
32 40 x 80 x 1.1 x 6.00 12.16 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
33 40 x 80 x 1.2 x 6.00 13.24 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
34 40 x 80 x 1.4 x 6.00 15.38 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
35 40 x 80 x 1.5 x 6.00 16.45 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
36 40 x 80 x 1.8 x 6.00 19.61 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
37 40 x 80 x 2.0 x 6.00 21.7 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
38 40 x 80 x 2.5 x 6.00 26.85 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
39 40 x 80 x 3.0 x 6.00 31.88 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
40 50 x 100 x 1.4 x 6.00 19.33 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
41 50 x 100 x 1.5 x 6.00 20.68 x 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
42 50 x 100 x 1.8 x 6.00 24.69 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
43 50 x 100 x 2.0 x 6.00 27.34 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
44 50 x 100 x 2.5 x 6.00 33.89 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
45 50 x 100 x 3.0 x 6.00 40.33 x 17 – 23 x 17 – 25 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
46 50 x 100 x 3.5 x 6.00 46.69 x 17 – 23 x x 16.5 – 22.5 x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
47 60 x 120 x 1.4 x 6.00 22.64 18 – 24 17 – 23 16 – 22 x 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
48 60 x 120 x 1.8 x 6.00 29.79 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
49 60 x 120 x 2.0 x 6.00 33.01 18 – 24 17 – 23 16 – 22 17 – 25 16.5 – 22.5 20 – 26 DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
50 60 x 120 x 2.5 x 6.00 40.98 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
51 60 x 120 x 2.8 x 6.00 45.7 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
52 60 x 120 x 3.0 x 6.00 48.83 x 17 – 23 x 17 – 25 x x DOWNLOAD BẢNG GIÁ SẮT HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Thép hộp 60×120 gồm 2 loại đen và mạ kẽm

Dựa vào tính chất thì thép hộp chữ nhật 60×120 được phân thành 2 loại chính là thép hộp 60×120 đen và mạ kẽm

Thép hộp 60×120 đen hay mạ kẽm đều có những đặc điểm cũng như ưu nhược điểm riêng của nó, bạn cần nắm rõ những thông tin đó để chọn loại thép hợp phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng công trình với chi phí thi công thấp nhất

Thép hộp đen 60×120

Cũng như những loại thép hộp đen hình chữ nhật khác, thép hộp chữ nhật 60×120 là dòng sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu chủ yếu là thép và các bon theo tỉ lệ nên có khả năng chịu lực, chịu tải tốt, vững chắc và khá bền.

Nhược điểm: khả năng chống ăn mòn và oxy hóa không tốt.

Lưu ý: Không nên sử dụng thép hộp đen 60×120 ở những khu vực bị ngập mặt, không khí ẩm thấp hoặc môi trường chứa nhiều axit dễ gây gỉ sét, hư hao

Cách nhận biết: Quan sát thấy có màu đen phủ cả bên ngoài và bên trong hộp, thông thường: các nhà máy sản xuất sẽ phun các dòng chữ lên bề mặt sản phẩm để người tiêu dùng dễ dàng nhận biết

Trọng lượng thép hộp 60×120 từ 20 kg đến 40 kg tùy vào độ dày.

Chiều dài mỗi cây thép 60×120 là 6 mét

Mỗi bó thép là 24 cây (tùy quy cách đóng bó của từng nhà máy)

Bảng báo giá thép hộp đen (mọi thông tin cần biết)

Thép hộp mạ kẽm 60×120

Thép hộp 60×120 mạ kẽm

Thép hộp 60×120 mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm 60×120 là sản phẩm có độ bền, độ chịu tải tốt nhất trong các sản phẩm thép hộp, nó có độ bền lên tới 70 năm, có khả năng chịu được sự khắc nghiệt của môi trường muối, ẩm thấp, …

Tuy nhiên thép hộp mạ kẽm 60×120 lại có giá thành cao hơn thép hộp đen khá nhiều. Bạn cần hiểu yêu cầu công trình của mình để chọn loại thép phù hợp

Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS…

Trọng lượng thép hộp 60×120 từ 20 kg đến 40 kg tùy vào độ dày.

Chiều dài mỗi cây thép 60×120 là 6 mét

Mỗi bó thép là 24 cây (tùy quy cách đóng bó của từng nhà máy)

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất ( Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nguyễn Minh… )

Nhà máy nào cung cấp thép hộp 60×120 uy tín nhất hiện nay

Cũng như thép hộp chữ nhật khác: 50×100, 60×120, 40×80…Sản phẩm thép hộp 60×120 có nhiều nhà máy sản xuất với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều.

Có 2 dòng sản phẩm: trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

  • Sản phẩm Thép hộp Hoa Sen
  • Sản phẩm ống thép Hòa Phát
  • Sản phẩm Thép hộp Đông Á
  • Sản phẩm Thép hộp nam kim
  • Sản phẩm Thép hộp TVP
  • Sản phẩm Thép hộp Hòa Phát
  • Sản phẩm Thép hộp Nam Hưng
  • Ống thép hộp 190
  • Thép hộp vina one
  • Thép hộp sen đỏ việt nhật
  • Thép hộp Hữu liên á châu
  • Thép hộp An Khánh
  • Thép hộp Tuấn Võ
  • Thép hộp Nguyễn Minh

Tôn Thép Sáng Chinh – Đối tác Uy Tín về Thép Hộp

Tôn Thép Sáng Chinh là địa chỉ đáng tin cậy hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp và phân phối thép hộp tại Việt Nam. Chúng tôi tự hào mang đến đa dạng các loại thép hộp với chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.

Các Loại Thép Hộp Chúng Tôi Cung Cấp:

  1. Thép Hộp Vuông
  2. Thép Hộp Chữ Nhật
  3. Thép Hộp Tròn
  4. Thép Hộp Mạ Kẽm
  5. Thép Hộp Đen

Đặc Điểm của Thép Hộp:

Thép hộp được cán thành hình chữ nhật hoặc vuông, với đặc điểm nhẹ, dễ vận chuyển, lắp đặt, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn cao.

Ứng Dụng Phổ Biến:

  1. Xây Dựng: Làm kết cấu chịu lực, khung kèo, xà gồ.
  2. Công Nghiệp: Làm khung máy móc, thiết bị.
  3. Nông Nghiệp: Làm khung nhà kính, chuồng trại.
  4. Giao Thông Vận Tải: Làm khung xe tải, xe ô tô.

Tại Sao Chọn Tôn Thép Sáng Chinh:

  • Uy Tín: Nhà cung cấp và phân phối thép hộp uy tín với nhiều năm kinh nghiệm.
  • Chất Lượng Cao: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế.
  • Giá Cả Cạnh Tranh: Chiết khấu cao cho khách hàng thân thiết.
  • Giao Hàng Chính Xác: Đảm bảo thời gian giao hàng.
  • Dịch Vụ Chăm Sóc Khách Hàng Chuyên Nghiệp: Luôn lắng nghe và phục vụ khách hàng tận tâm.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được tư vấn và nhận báo giá thép hộp tốt nhất!

Câu hỏi & trả lời về chủ đề thép hộp 60×120

❓❓❓Làm thế nào để lắp đặt thép hộp 60×120 một cách hiệu quả?

???Lắp đặt thép hộp 60×120 cần tuân thủ quy trình và kỹ thuật lắp đặt, sử dụng các phương pháp hàn và gắn kết chính xác, và đảm bảo tính chắc chắn và an toàn của kết cấu.

❓❓❓Thép hộp 60×120 có khả năng chống ăn mòn không?

???Thép hộp 60×120 có thể được gia công với lớp phủ chống ăn mòn như sơn phủ, mạ kẽm hoặc mạ đồng để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.

❓❓❓Thép hộp 60×120 có những ứng dụng đặc biệt nào khác ngoài ngành xây dựng?

???Ngoài ngành xây dựng, thép hộp 60×120 cũng được sử dụng trong sản xuất đồ gia dụng, công nghiệp, đóng tàu, ô tô, và nhiều lĩnh vực khác.

❓❓❓Các tiêu chuẩn liên quan đến quy trình sản xuất thép hộp 60×120 là gì?

???Một số tiêu chuẩn liên quan đến quy trình sản xuất thép hộp 60×120 bao gồm ASTM A500, EN 10219, JIS G3466, và GB/T 6728. Những tiêu chuẩn này đều quy định các yêu cầu về kích thước, độ dày, thành phần hóa học và tính chất cơ học của thép.

❓❓❓Thép hộp 60×120 có thể được sơn như thế nào?

???Thép hộp 60×120 có thể được sơn bằng cách sử dụng các công nghệ sơn phun hoặc sơn bằng tay. Trước khi sơn, bề mặt cần được làm sạch và chuẩn bị đúng cách để đảm bảo sự bám dính tốt của lớp sơn.

❓❓❓Thép hộp 60×120 có thể được mạ kẽm không?

???Có, thép hộp 60×120 có thể được mạ kẽm để bảo vệ khỏi sự ăn mòn. Quá trình mạ kẽm thường bao gồm việc đưa thép vào một bể kẽm nóng để tạo ra một lớp mạ kẽm bên ngoài.

2024/01/9Thể loại : Tab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại huyện Bình Chánh

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận 1

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại Quận 12

Mạnh Tiến Phát báo giá tôn Hoa Sen tại Phú Yên

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận Bình Tân

DMCA
PROTECTED