Báo Giá Thép Hộp, Sắt Hộp 20×20 Mới Nhất

Bảng báo giá thép hộp kích thước 20×20 là thông điệp chính của chúng tôi với những sản phẩm mới nhất và chất lượng cao. Thép hộp 20×20 là lựa chọn linh hoạt cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và cơ khí.

Chúng tôi cung cấp bảng giá chi tiết với nhiều tùy chọn như mạ kẽm hoặc sản phẩm đen, đồng thời cung cấp độ dày đa dạng để đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng. Sự chắc chắn, bền bỉ, và khả năng chịu lực của thép hộp 20×20 được đảm bảo để đáp ứng mọi yêu cầu của dự án.

Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá mới nhất và tư vấn chọn lựa sản phẩm thép hộp 20×20 phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn. Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng và đáp ứng mọi yêu cầu với bảng báo giá thép hộp 20×20 đầy đủ và minh bạch.

Thép hộp 20×20, sắt hộp 20×20, giá thép hộp 20×20 giá bao nhiêu?

Nếu bạn đang tìm kiếm những thép hộp 20×20 tốt nhất, hãy xem xét Bảng báo giá thép hộp 20×20 của chúng tôi tại Thép Sáng Chinh. Chúng tôi cung cấp các loại thép hộp 20×20 tốt nhất với mức giá hợp lý nhất. Chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ chất lượng cao và đảm bảo rằng sản phẩm của chúng tôi đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn của khách hàng. Chúng tôi cam kết để cung cấp cho bạn sản phẩm chất lượng tốt nhất và dịch vụ tốt nhất. Hãy truy cập Thép Sáng Chinh.để xem Bảng báo giá thép hộp 20×20 của chúng tôi và mua thép hộp 20×20 tốt nhất ngay hôm nay!

Đặc điểm nổi bật thép hộp 20×20 tại Sáng Chinh

Thép hộp 20×20 tại Sáng Chinh có những đặc điểm nổi bật sau:

  1. Chất lượng cao: Sáng Chinh cam kết cung cấp thép hộp 20×20 chất lượng cao, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng.
  2. Kích thước chính xác: Sản phẩm thép hộp 20×20 của Sáng Chinh có kích thước được gia công chính xác, đảm bảo độ đồng nhất và khớp nối tốt trong quá trình sử dụng.
  3. Đa dạng mẫu mã: Sáng Chinh cung cấp thép hộp 20×20 với nhiều loại hình mẫu và thiết kế khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong các ngành công nghiệp và xây dựng.
  4. Độ bền cao: Thép hộp 20×20 của Sáng Chinh có độ bền cao, chịu được lực tác động và áp lực trong quá trình sử dụng, đảm bảo tính ổn định và an toàn của công trình.
  5. Bề mặt mạ kẽm: Sáng Chinh cung cấp thép hộp 20×20 với bề mặt được mạ kẽm, giúp tăng khả năng chống oxi hóa, chống gỉ sét và gia tăng tuổi thọ của sản phẩm.
  6. Tiêu chuẩn chất lượng: Thép hộp 20×20 của Sáng Chinh tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo tính ổn định và đáng tin cậy của sản phẩm.
  7. Dịch vụ hỗ trợ: Sáng Chinh cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp về sản phẩm thép hộp 20×20, hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp và giải đáp các thắc mắc liên quan.

Những đặc điểm nổi bật trên giúp khách hàng tin tưởng và lựa chọn thép hộp 20×20 của Sáng Chinh cho các công trình xây dựng và ứng dụng trong ngành công nghiệp.

? Bảng báo giá sắt thép chính hãng được update mỗi ngày ? Mở rộng kho – nhận vận chuyển nhiều loại sắt thép
? Tận tâm – chuyên nghiệp ? Giao hàng trực tiếp tại nhiều tỉnh thành trên cả nước
? Sản phẩm dễ dàng áp dụng cho mọi khu vực ? Hợp đồng mua bán vật tư rõ ràng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
? Tư vấn thông tin miễn phí cho khách hàng 24/7 ? Đáp ứng các yêu cầu lớn nhỏ của người tiêu dùng
? Kết nối và hợp tác lâu dài ? Áp dụng ưu đãi cho mọi đơn hàng

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm 20×20 chính hãng tại Sáng Chinh Steel. Từ các hạng mục xây dựng cơ bản đến phức tạp, hộp thép vuông mạ kẽm này được tiêu thụ rất lớn. Hỗ trợ giao hàng trực tiếp, vận chuyển an toàn, xuất các hóa đơn cụ thể.

Tôn thép Sáng Chinh là doanh nghiệp phân phối sắt thép chất lượng cao đến các tỉnh thành ở Phía Nam.

Tham khảo thêm: Thép hộp mạ kẽm

Bảng báo giá thép vuông hộp mạ kẽm các thương hiệu mới nhất hôm nay ngày 22 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Nguyễn Minh
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Visa
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép 190
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Nam Hưng
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Hoa Sen
(Giá, ĐVT: đồng)
 Download
1 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
2 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
3 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
4 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
5 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
6 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
7 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
8 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
9 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
10 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
11 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
12 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
13 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
14 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
15 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
16 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
17 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
18 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
19 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
20 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
21 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
22 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
23 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
24 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
25 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
26 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
27 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
28 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
29 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 x 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
30 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
31 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
32 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
33 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
34 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
35 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
36 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
37 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
38 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
39 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
40 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
41 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
42 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
43 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
44 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
45 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
46 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
47 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
48 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
49 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
50 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
51 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
52 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
53 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
54 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
55 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
56 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
57 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
58 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
59 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
60 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
61 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
62 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
63 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
64 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
65 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
66 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 x 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
67 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
68 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
69 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
70 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
71 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 x x x 17.000 – 25.000 x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
72 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
73 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 x x x x x Đang cập nhật DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
74 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
75 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 18.000 – 24.000 17.000 – 23.000 16.000 – 22.000 17.000 – 25.000 16.500 – 22.500 20.000 – 26.000 DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
76 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 x 17.000 – 23.000 x 17.000 – 25.000 x x DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
77 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 x x x 17.000 – 25.000 x x DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
78 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 x x x 17.000 – 25.000 x x DOWNLOAD bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu

Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Tham khảo chi tiết: Bảng báo giá thép vuông mạ kẽm

Bảng báo giá thép vuông hộp mạ kẽm các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép vuông hộp mạ kẽm các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép vuông hộp mạ kẽm các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

*Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết bảng giá chi tiết mới nhất cập nhật đúng nhất giá thép thị trường hiện nay. Vui lòng liên hệ với tư vấn viên của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

Giá thép có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối.

Bấm gọi: 0909 936 937

Bấm gọi: 097 5555 055

Bảng báo giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu mới nhất hôm nay ngày 22 / 06 / 2024

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ: PK1:097 5555 055 – PK2:0907 137 555 – PK3:0937 200 900 – PK4:0949 286 777 – PK5:0907 137 555 – Kế toán:0909 936 937 – Gmail:thepsangchinh@gmail.com

Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
Tôn Thép Sáng Chinh – www.tonthepsangchinh.vn – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Nguyễn Minh
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép Visa
(Giá, ĐVT: đồng)
Thép 190
(Giá, ĐVT: đồng)
 Download
1 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
2 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
3 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
4 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
5 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
6 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
7 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
8 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
9 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
10 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
11 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
12 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
13 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
14 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 16.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
15 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 19.000 – 25.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
16 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
17 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
18 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
19 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
20 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
21 Sắt vuông đen 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
22 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
23 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
24 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
25 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
26 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
27 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
28 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
29 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
30 Sắt vuông đen 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
31 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
32 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
33 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
34 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
35 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
36 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
37 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
38 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
39 Sắt vuông đen 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
40 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
41 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
42 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
43 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
44 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
45 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
46 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
47 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
48 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
49 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
50 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 19.000 – 25.000 18.500 – 24.500 15.000 – 22.000 18.000 – 24.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
51 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
52 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
53 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
54 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
55 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
56 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
57 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
58 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
59 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
60 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
61 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
62 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
63 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
64 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
65 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
66 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 15.000 – 22.000 17.000 – 23.000 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
67 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
68 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
69 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
70 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
71 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
72 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
73 Sắt vuông đen 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
74 Sắt vuông đen 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 17.000 – 23.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
75 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
76 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 15.000 – 22.000 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
77 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
78 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
79 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.2 6.00 57.97 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
80 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.5 6.00 63.17 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
81 Sắt vuông đen 100 x 100 x 4.0 6.00 71.74 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
82 Sắt vuông đen 100 x 100 x 5.0 6.00 88.55 16.000 – 22.000 15.000 – 21.000 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
83 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.5 6.00 69.24 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
84 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.8 6.00 77.36 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
85 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.0 6.00 82.75 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
86 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.2 6.00 88.12 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
87 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.5 6.00 96.14 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
88 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.8 6.00 104.12 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
89 Sắt vuông đen 150 x 150 x 4.0 6.00 109.42 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
90 Sắt vuông đen 150 x 150 x 5.0 6.00 136.59 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
91 Sắt vuông đen 200 x 200 x 10 6.00 357.96 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
92 Sắt vuông đen 200 x 200 x 12 6.00 425.03 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
93 Sắt vuông đen 200 x 200 x 4.0 6.00 147.10 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
94 Sắt vuông đen 200 x 200 x 5.0 6.00 182.75 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
95 Sắt vuông đen 200 x 200 x 6.0 6.00 217.94 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
96 Sắt vuông đen 200 x 200 x 8.0 6.00 286.97 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
97 Sắt vuông đen 250 x 250 x 4.0 6.00 184.78 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
98 Sắt vuông đen 250 x 250 x 5.0 6.00 229.85 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
99 Sắt vuông đen 250 x 250 x 6.0 6.00 274.46 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
100 Sắt vuông đen 250 x 250 x 8.0 6.00 362.33 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
101 Sắt vuông đen 250 x 250 x 10 6.00 448.39 20.000 – 25.000 18.000 – 23.500 x 15.500 – 21.500 DOWNLOAD Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu

Bảng giá có thể thay đổi liên tục theo thị trường, liên hệ ngay Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá chính xác nhất. Chính sách hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn cho người giới thiệu.

Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép vuông đen

Bảng báo giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu lớn (file ảnh) được cập nhật bởi Tôn Thép Sáng Chinh

Ghi chú:

  • Trên đây là bảng giá thép hộp mới nhất. Mức giá sẽ chênh lệch tùy vào các thời điểm của thị trường.
  • Bảng giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển ở TPHCM và các tỉnh Miền Nam.
  • Chính sách chiết khấu từ 300-500 đồng/kg khi khách hàng mua tôn thép với số lượng lớn.
  • Đa dạng các phương thức thanh toán để khách hàng dễ dàng đặt hàng từ xa.
  • Hỗ trợ miễn phí vận chuyển tận nơi trong bán kính dưới 100km. Tôn thép Sáng Chinh có trang bị đủ các phương tiện vận tải trọng lượng lớn để phục vụ quý khách hàng.
  • Giảm ngay 10% cho đơn hàng kế tiếp.
  • Kèm chính sách % hoa hồng cho những người giới thiệu.

Tiêu chuẩn thép hộp mạ kẽm 20×20

Tiêu chuẩn của thép hộp 20×20 được áp dụng theo: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép:  S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70,A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, …

  • Khi giao hàng, công ty có xuất trình: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Hàng nguyên tem, mới 100%, hộp thép chính hãng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm 20×20 là gì? : Dùng trong các hạng mục công trình có yêu cầu độ chịu lực, trong ngành dầu khí, chế tạo thi công nền móng & khung sườn,  nhà xưởng, gia công, điện tử điện máy, chế tạo cơ khí ô tô – thiết bị điện tử, cùng nhiều ứng dụng khác…

Thành phần hóa học & cơ tính thép hộp mạ kẽm 20×20

  • TIÊU CHUẨN SS400: 
Mác thép Thành phần hóa học,% theo trọng lượng 
C. tối đa Si. tối đa Mangan P. tối đa S. max
SS400 0,050 0,050

Cơ tính:

Mác thép Yield Strength min. Sức căng Độ giãn dài min. Impact Resistance min [J]
(Mpa) MPa %
Độ dày <16 mm Độ dày ≥16mm Độ dày <5mm Độ dày 5-16mm Độ dày ≥16mm
SS400 245 235 400-510 21 17 21
  • TIÊU CHUẨN ASTM A36:
Mác thép C Si Mn P S Cu Giới hạn chảy Min(N/mm2) Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) Độ giãn dài Min(%)
Thép  A36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01 44 65 30
  • TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
C Si Mn P S
≤ 0.25 ≤ 0.040 ≤ 0.040
0.15 0.01 0.73 0.013 0.004

Cơ tính STKR400:

Ts Ys E.L,(%)
≥ 400 ≥ 245
468 393 34
  • TIÊU CHUẨN CT3 – NGA :
C % Si % Mn % P % S % Cr % Ni % MO % Cu % N2 % V %
16 26 45 10 4 2 2 4 6  –  –

Tìm hiểu về thép hộp 20×20

Thép hộp 20×20 là loại thép hình hộp có kích thước cạnh là 20mm x 20mm. Đây là một loại vật liệu xây dựng và công nghiệp phổ biến được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Dưới đây là một số thông tin về thép hộp 20×20:

  1. Chất liệu: Thép hộp 20×20 thường được sản xuất từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ. Chất liệu được chọn tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng cụ thể và môi trường sử dụng.
  2. Ứng dụng: Thép hộp 20×20 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng công trình, gia công cơ khí, sản xuất máy móc, cấu trúc nhà cửa, ngành công nghiệp ô tô, xe máy, ngành điện, và nhiều ứng dụng khác.
  3. Đặc điểm kỹ thuật: Thép hộp 20×20 thường có độ dày và độ dài cố định tùy thuộc vào yêu cầu và tiêu chuẩn của từng nhà sản xuất. Bề mặt có thể được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.
  4. Lợi ích: Thép hộp 20×20 có độ cứng cao, chịu được lực tác động và áp lực, đồng thời dễ dàng gia công, cắt và hàn. Điều này làm cho nó trở thành một vật liệu lý tưởng để sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và cơ khí.
  5. Tiêu chuẩn: Thép hộp 20×20 tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM, JIS, DIN hoặc tiêu chuẩn nội địa của từng quốc gia.

Để biết thông tin chi tiết hơn về thép hộp 20×20, bạn nên liên hệ với các nhà sản xuất thép, đại lý phân phối hoặc tìm hiểu trên các trang web chuyên về vật liệu xây dựng và công nghiệp.

Ứng dụng và ưu điểm về thép hộp 20×20

Thép hộp 20×20 có nhiều ứng dụng và ưu điểm quan trọng.

Dưới đây là một số thông tin về ứng dụng và ưu điểm của thép hộp 20×20:

Ứng dụng của thép hộp 20×20:

Xây dựng công trình: Thép hộp 20×20 được sử dụng trong việc xây dựng cấu trúc nhà cửa, những công trình nhỏ và các công trình dân dụng khác. Nó có thể được sử dụng để xây dựng khung cột, khung sườn và các kết cấu khác.

Gia công cơ khí: Thép hộp 20×20 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp gia công cơ khí. Nó có thể được sử dụng để tạo ra các bộ phận máy móc, khung gầm, kệ và các ứng dụng khác trong công nghiệp.

Ngành công nghiệp ô tô và xe máy: Thép hộp 20×20 có ứng dụng trong sản xuất và lắp ráp ô tô và xe máy. Nó được sử dụng trong khung xe, hệ thống treo và các bộ phận khác để cung cấp độ bền và độ cứng cần thiết.

Ngành điện và điện tử: Thép hộp 20×20 cũng được sử dụng trong các ứng dụng điện và điện tử, bao gồm việc tạo ra các khung chứa, hộp điện và các bộ phận khác trong các thiết bị điện tử.

Ưu điểm của thép hộp 20×20:

Độ cứng và chịu lực tốt: Thép hộp 20×20 có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt, giúp nó phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự ổn định và chịu lực tốt.

Dễ gia công: Thép hộp 20×20 dễ dàng được cắt, hàn và gia công thành các hình dạng và kích thước mong muốn, điều này giúp nó phù hợp cho các quy trình sản xuất và xây dựng.

Tính ổn định và bền vững: Thép hộp 20×20 có khả năng chống ăn mòn và chống oxi hóa, giúp nó duy trì tính ổn định và bền vững trong môi trường khắc nghiệt.Sự đa dạng trong ứng dụng: Thép hộp 20×20 có sự đa dạng trong việc áp dụng và sử dụng. Với kích thước nhỏ gọn và hình dạng vuông góc, nó có thể được tùy chỉnh và thiết kế theo nhu cầu cụ thể của từng ứng dụng. Điều này giúp cho thép hộp 20×20 phù hợp với nhiều loại công trình và ngành công nghiệp khác nhau.

Tính linh hoạt trong thiết kế: Với thép hộp 20×20, có thể dễ dàng tạo ra các cấu trúc và kết cấu phức tạp. Nó có thể được cắt, uốn cong và hàn thành các hình dạng và kích thước mong muốn. Điều này cho phép thiết kế linh hoạt và sáng tạo, đáp ứng được yêu cầu cụ thể của từng dự án.

Khả năng kết hợp với các vật liệu khác: Thép hộp 20×20 có khả năng kết hợp tốt với các vật liệu khác như gỗ, nhôm, kính, nhựa và các vật liệu xây dựng khác. Điều này mở ra nhiều cơ hội trong việc tạo ra các sản phẩm và công trình kết hợp vật liệu, mang lại tính thẩm mỹ và độc đáo cho các dự án xây dựng.

Tính estetik và thẩm mỹ: Với thiết kế vuông góc và đường nét sắc sảo, thép hộp 20×20 mang lại vẻ đẹp và tính thẩm mỹ cho các công trình và sản phẩm sử dụng nó. Nó có thể được sơn hoặc mạ để tạo ra các bề mặt trang nhã và bền đẹp.

Khả năng tái sử dụng và thân thiện với môi trường: Thép hộp 20×20 có thể tái sử dụng và tái chế sau khi sử dụng, giúp giảm lượng chất thải và góp phần bảo vệ môi trường. Nó cũng có tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn, giúp kéo dài tuổi thọ của các công trình và sản phẩm sử dụng nó.

Tóm lại, thép hộp 20×20 có ứng dụng đa dạng, linh hoạt trong thiết kế, khả năng kết hợp với các vật liệu khác, mang lại tính thẩm mỹ và estetik, có khả năng chịu lực tốt và đáng tin cậy. Nó được sử dụng trong xây dựng công trình, gia công cơ khí, ngành công nghiệp ô tô và điện tử, và nhiều ngành công nghiệp khác. Thép hộp 20×20 cũng có tính linh hoạt và khả năng tái sử dụng, góp phần vào bảo vệ môi trường. Với các đặc điểm nổi bật này, thép hộp 20×20 là một vật liệu được ưa chuộng và tin dùng trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

Tham khảo thêm: Thép hộp Sáng Chinh

Quy trình đặt hàng thép hộp 20×20 tại Sáng Chinh

Quy trình đặt hàng thép hộp 20×20 tại Sáng Chinh bao gồm các bước sau đây:

  1. Bước 1: Liên hệ với Sáng Chinh:
    • Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh thông qua số điện thoại, email hoặc website của công ty.
  2. Bước 2: Cung cấp thông tin yêu cầu:
    • Khách hàng cung cấp thông tin về sản phẩm cần mua, bao gồm kích thước, độ dày, số lượng và các yêu cầu khác (ví dụ: bề mặt mạ kẽm).
  3. Bước 3: Tư vấn và báo giá:
    • Đội ngũ tư vấn của Sáng Chinh sẽ tư vấn khách hàng về sản phẩm và cung cấp báo giá dựa trên yêu cầu cụ thể.
  4. Bước 4: Thỏa thuận và xác nhận đơn hàng:
    • Sau khi khách hàng đồng ý với báo giá và điều khoản, cần có sự thỏa thuận và xác nhận đơn hàng giữa hai bên.
  5. Bước 5: Thanh toán và vận chuyển:
    • Khách hàng tiến hành thanh toán theo thỏa thuận, có thể sử dụng các phương thức thanh toán như chuyển khoản ngân hàng hoặc thanh toán trực tiếp tại công ty.
    • Sáng Chinh sẽ tiến hành vận chuyển hàng hóa đến địa chỉ được chỉ định. Thời gian và phương thức vận chuyển sẽ được thống nhất trước đó.
  6. Bước 6: Kiểm tra và xác nhận hàng hóa:
    • Khách hàng kiểm tra hàng hóa khi nhận được để đảm bảo rằng nó đáp ứng các yêu cầu và chất lượng đã được thỏa thuận.
  7. Bước 7: Đánh giá và phản hồi:
    • Sau khi nhận hàng, khách hàng có thể đánh giá và cung cấp phản hồi về chất lượng dịch vụ và sản phẩm của Sáng Chinh.

Quy trình trên giúp đảm bảo quá trình đặt hàng và giao nhận thép hộp 20×20 được thực hiện một cách thuận tiện và hiệu quả. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh để được hỗ trợ chi tiết và cung cấp thông tin cụ thể về quy trình đặt hàng.

Tôn Thép Sáng Chinh – Đối Tác Chuyên Nghiệp Cho Lợp Mái Nhà

Giới thiệu: Lợp mái nhà là một phần quan trọng trong quá trình xây dựng, đảm bảo sự an toàn và bền vững cho ngôi nhà của bạn. Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ là một nhà cung cấp tôn thép, mà còn là đối tác chuyên nghiệp giúp bạn lựa chọn và thiết kế lợp mái nhà hoàn hảo.Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các loại tôn thép xây dựng, tôn lợp mái, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, thép hộp, thép ống, thép tấm, xà gồ, thép hình, thép cuộn,…

Chất Lượng Tôn Thép Chất Lượng: Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp tôn thép chất lượng cao, đảm bảo tính ổn định và độ bền cho lợp mái nhà. Sản phẩm của họ được kiểm định theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt.

Tư Vấn Thiết Kế: Đội ngũ chuyên gia của Tôn Thép Sáng Chinh có kiến thức và kinh nghiệm trong việc thiết kế lợp mái nhà. Họ sẽ tư vấn cho bạn về việc lựa chọn tôn thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ của ngôi nhà.

Lựa Chọn Phù Hợp: Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp nhiều loại tôn thép khác nhau, từ tôn lạnh, tôn nóng đến các sản phẩm tôn hình khác nhau. Điều này giúp bạn lựa chọn loại tôn phù hợp nhất với loại mái và phong cách của ngôi nhà.

Lắp Đặt Chuyên Nghiệp: Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn hỗ trợ trong quá trình lắp đặt. Đội ngũ kỹ thuật của họ đảm bảo rằng lợp mái nhà được thực hiện chính xác và an toàn.

Kết Luận: Với Tôn Thép Sáng Chinh, bạn có một đối tác chuyên nghiệp trong việc lựa chọn, thiết kế và lắp đặt lợp mái nhà. Với chất lượng sản phẩm, tư vấn thiết kế và dịch vụ lắp đặt, họ giúp bạn đảm bảo sự an toàn và bền vững cho ngôi nhà của mình.

Câu hỏi và trả lời: Khách hàng hỏi Sáng Chinh trả lời về chủ đề “thép hộp 20×20”

❓❓❓Câu hỏi: Thép hộp 20×20 có độ bền cao như thế nào?

???Trả lời: Thép hộp 20×20 có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt nhờ vào cấu trúc vuông góc và chất liệu thép chất lượng.

❓❓❓Câu hỏi: Thép hộp 20×20 được sử dụng trong những ngành công nghiệp nào?

???Trả lời: Thép hộp 20×20 được sử dụng trong xây dựng, gia công cơ khí, ngành công nghiệp ô tô, điện tử và nhiều ngành công nghiệp khác.

❓❓❓Câu hỏi: Thép hộp 20×20 có khả năng chống ăn mòn không?

???Trả lời: Thép hộp 20×20 có khả năng chống ăn mòn nhờ vào việc sơn hoặc mạ một lớp phủ bảo vệ, giúp kéo dài tuổi thọ và tăng tính bền đẹp.

❓❓❓Câu hỏi: Thép hộp 20×20 có tính linh hoạt trong thiết kế không?

???Trả lời: Có, thép hộp 20×20 có tính linh hoạt cao trong thiết kế. Nó có thể dễ dàng cắt, uốn cong và hàn thành các hình dạng và kích thước mong muốn.

❓❓❓Câu hỏi: Thép hộp 20×20 có thể kết hợp với các vật liệu khác không?

???Trả lời: Thép hộp 20×20 có khả năng kết hợp tốt với các vật liệu khác như gỗ, nhôm, kính, nhựa và các vật liệu xây dựng khác.

❓❓❓Câu hỏi: Thép hộp 20×20 có khả năng tái sử dụng không?

???Trả lời: Có, thép hộp 20×20 có khả năng tái sử dụng và tái chế sau khi sử dụng, giúp giảm lượng chất thải và góp phần bảo vệ môi trường.

2024/01/9Thể loại : Tab :

Bài viết liên quan

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại huyện Bình Chánh

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận 1

Bảng báo giá thép Miền Nam xây dựng tại Quận 12

Mạnh Tiến Phát báo giá tôn Hoa Sen tại Phú Yên

Công ty cung cấp dịch vụ san lấp mặt bằng tại Quận Bình Tân

DMCA
PROTECTED