For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.

Sáng Chinh Steel phân phối thép Miền Nam P14, P16, P18 với nhiều ưu đãi lớn

Sáng Chinh Steel phân phối thép Miền Nam P14, P16, P18 với nhiều ưu đãi lớn. Giá cả thay đổi mỗi ngày theo xu hướng biến động của thị trường. Phân phối với sản phẩm chính hãng, công ty Sáng Chinh Steel luôn nhận lại nhiều sự hài lòng của người tiêu dùng

Thép Miền Nam P14, P16, P18 ứng dụng rất thích hợp cho nhiều công trình xây dựng từ đơn giản đến phức tạp. Đặt hàng với số lượng tùy ý. Gọi ngay để nhận được sự tư vấn kịp thời: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

sat-thep-xay-dung-tphcm-sang-chinh-steel

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Sáng Chinh Steel phân phối thép Miền Nam P14, P16, P18 với nhiều ưu đãi lớn

– Tất cả mọi công trình lớn/ nhỏ trên địa bàn TPHCM & các tỉnh Phía Nam điều được Sáng Chinh Steel mở rộng quy mô giao hàng. Có sự liên kết trực tiếp đến nhà máy thép Miền Nam, vì thế chất lượng vật liệu luôn đúng với cam kết.

– Giá bán sẽ được công ty điều chỉnh tốt nhất

– Bạn có những thắc mắc nào về sản phẩm thép Miền Nam P14, P16, P18, tư vấn viên của chúng tôi sẽ làm rõ nhanh chóng. Các thao tác đặt hàng được hướng dẫn kĩ càng

– Hãy liên hệ trực tiếp cho Sáng Chinh Steel, chúng tôi điều có mặt như yêu cầu

Sáng Chinh Steel báo giá thép Miền Nam P14, P16, P18 & các sản phẩm sắt thép khác

Việc cập nhật báo giá sắt thép xây dựng với mục đích giúp người tiêu dùng mau chóng xác định được chi phí mua hàng. Với các mã khuyến mãi, công ty chúng tôi sẽ đem lại dịch vụ với rất nhiều tiện ích lớn

Hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Pomina 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

Bảng giá thép Hòa Phát 

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Chất lượng của sản phẩm thép Miền Nam P14, P16, P18 tại kho thép Sáng Chinh như thế nào?

Sẽ có vô số các lý do để khẳng định thương hiệu thép Miền Nam. Không chỉ trong nước, mà chúng còn có sự tác động rất lớn đến thị trường vật liệu xây dựng nước ngoài

+ Thép Miền Nam P14, P16, P18 sở hữu tính bền dẻo, có độ chắc chắn cao

+ Sản xuất với nguyên liệu có tính chọn lọc cao, dùng cho nhiều môi trường khác nhau

+ Phân phối gồm nhiều chủng loại cực đa dạng: thép vằn. thép tròn trơn, thép cuộn

+ Luôn có sự đồng nhất với dây chuyền sản xuất khép kín: tuân thủ theo quy trình tân tiến của Nhật Bản.

+ Giá cả hiện tại luôn phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.

+ Không gây hại đến môi trường tự nhiên, tiết kiệm điện.

 

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

Tin nỗi bật
Quảng Cáo
Top